Làm lốm đốm tiếng Anh là gì?
"làm lốm đốm" trong tiếng Anh là spot (ngoại động từ), freak (ngoại động từ), speck (ngoại động từ).
spot Ngoại động từ
UK/spɒt/US/spɑt/
Nghĩa: Làm đốm, làm lốm đốm.
freak Ngoại động từ
UK/fɹiːk/US/fɹik/
Nghĩa: Làm lốm đốm, làm có vệt.
speck Ngoại động từ
UK/spɛk/US/spɛk/
Nghĩa: Làm lốm đốm.
fleck Ngoại động từ
UK/flɛk/US/flɛk/
Nghĩa: Làm lốm đốm, điểm.
- a sky flecked with cloudsbầu trời lốm đốm may
flecker Ngoại động từ
Nghĩa: Làm lốm đốm, chấm lốm đốm.
speckle Ngoại động từ
UK/ˈspɛkəl/US/ˈspɛkəl/
Nghĩa: Làm lốm đốm.
dapple Ngoại động từ
US/ˈdæ.pəl/
Nghĩa: Chấm lốm đốm, làm lốm đốm.
- to dapple paint on a picturechấm màu lốm đốm lên tranh
Câu hỏi thường gặp
Làm lốm đốm tiếng Anh là gì?
"làm lốm đốm" trong tiếng Anh là spot (ngoại động từ), freak (ngoại động từ), speck (ngoại động từ).