TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

speck

UK/spɛk/ US/spɛk/ giọng máy của trình duyệt

speck nghĩa là thịt mỡ, mỡ, làm lốm đốm.

Nghĩa của speck

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (Nam phi) thịt mỡ.
  2. Mỡ (chó biển, cá voi).
  3. Dấu, vết, đốm.
  4. Hạt (bụi...).
  5. Chỗ (quả) bị thối.

Ngoại động từ

  1. Làm lốm đốm.

Dạng từ của speck

Số nhiềuspecks
Ngôi thứ ba số ítspecks
Hiện tại phân từ (-ing)specking
Quá khứ phân từspecked
Quá khứspecked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với speck

Đồng nghĩa

Họ từ của speck

Câu hỏi thường gặp

speck nghĩa là gì?

speck (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thịt mỡ, mỡ, làm lốm đốm.

speck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của speck: giọng Anh (UK) /spɛk/, giọng Mỹ (US) /spɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.