speck
UK/spɛk/
US/spɛk/
giọng máy của trình duyệt
speck nghĩa là thịt mỡ, mỡ, làm lốm đốm.
Nghĩa của speck
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (Nam phi) thịt mỡ.
- Mỡ (chó biển, cá voi).
- Dấu, vết, đốm.
- Hạt (bụi...).
- Chỗ (quả) bị thối.
Ngoại động từ
- Làm lốm đốm.
Dạng từ của speck
| Số nhiều | specks |
| Ngôi thứ ba số ít | specks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | specking |
| Quá khứ phân từ | specked |
| Quá khứ | specked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với speck
Đồng nghĩa
Họ từ của speck
Câu hỏi thường gặp
speck nghĩa là gì?
speck (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thịt mỡ, mỡ, làm lốm đốm.
speck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của speck: giọng Anh (UK) /spɛk/, giọng Mỹ (US) /spɛk/.