Làm lo lắng tiếng Anh là gì?
"làm lo lắng" trong tiếng Anh là preoccupy (ngoại động từ), rattle (ngoại động từ), distress (ngoại động từ).
preoccupy Ngoại động từ
UK/pɹɪˈɒkjupaɪ/US/pɹiˈɑkjupaɪ/ giọng người thật
Nghĩa: Làm bận tâm, làm bận trí, làm lo lắng.
rattle Ngoại động từ
UK/ˈɹæ.təl/US/ˈɹæ.təl/ giọng máy
Nghĩa: Làm hồi hộp, làm bối rối, làm lo sợ, làm lo lắng, làm ngơ ngác...
- don't get rattled over itđừng sợ gì, đừng có việc gì phải cuống lên
distress Ngoại động từ
UK/dɪˈstɹɛs/US/dɪˈstɹɛs/ giọng người thật
Nghĩa: Làm lo âu, làm lo lắng.
discompose Ngoại động từ
US/ˌdɪs.kəm.ˈpoʊz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm lo lắng, làm lo ngại.
discomposingly Phó từ
Nghĩa: Làm lo lắng, làm lo ngại.
put about Cụm động từ
Nghĩa: (Ê-cốt) Gây bối rối cho, gây lúng túng cho; quấy rầy; làm lo lắng.
distressing Tính từ
UK/dɪˈstɹɛsɪŋ/US/dɪˈstɹɛsɪŋ/ giọng máy
Nghĩa: Làm lo âu, làm lo lắng.
Câu hỏi thường gặp
Làm lo lắng tiếng Anh là gì?
"làm lo lắng" trong tiếng Anh là preoccupy (ngoại động từ), rattle (ngoại động từ), distress (ngoại động từ).