TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm lo lắng tiếng Anh là gì?

"làm lo lắng" trong tiếng Anh là preoccupy (ngoại động từ), rattle (ngoại động từ), distress (ngoại động từ).

preoccupy Ngoại động từ

UK/pɹɪˈɒkjupaɪ/US/pɹiˈɑkjupaɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Làm bận tâm, làm bận trí, làm lo lắng.

Xem đầy đủ từ "preoccupy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rattle Ngoại động từ

UK/ˈɹæ.təl/US/ˈɹæ.təl/ giọng máy

Nghĩa: Làm hồi hộp, làm bối rối, làm lo sợ, làm lo lắng, làm ngơ ngác...

  • don't get rattled over itđừng sợ gì, đừng có việc gì phải cuống lên

Xem đầy đủ từ "rattle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distress Ngoại động từ

UK/dɪˈstɹɛs/US/dɪˈstɹɛs/ giọng người thật

Nghĩa: Làm lo âu, làm lo lắng.

Xem đầy đủ từ "distress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discompose Ngoại động từ

US/ˌdɪs.kəm.ˈpoʊz/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm lo lắng, làm lo ngại.

Xem đầy đủ từ "discompose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discomposingly Phó từ

Nghĩa: Làm lo lắng, làm lo ngại.

Xem đầy đủ từ "discomposingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put about Cụm động từ

Nghĩa: (Ê-cốt) Gây bối rối cho, gây lúng túng cho; quấy rầy; làm lo lắng.

Xem đầy đủ từ "put about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distressing Tính từ

UK/dɪˈstɹɛsɪŋ/US/dɪˈstɹɛsɪŋ/ giọng máy

Nghĩa: Làm lo âu, làm lo lắng.

Xem đầy đủ từ "distressing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm lo lắng tiếng Anh là gì?

"làm lo lắng" trong tiếng Anh là preoccupy (ngoại động từ), rattle (ngoại động từ), distress (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "preoccupy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "distress": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.