TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm môi giới tiếng Anh là gì?

"làm môi giới" trong tiếng Anh là intermediate (ngoại động từ), intercede (nội động từ), intermediation (danh từ).

intermediate Ngoại động từ

UK/ɪn.tə(ɹ)ˈmi.di.ət/US/ˌɪn.tɚˈmi.di.ət/

Nghĩa: Làm môi giới, làm trung gian hoà giải.

Xem đầy đủ từ "intermediate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intercede Nội động từ

UK/ɪntə(ɹ)ˈsiːd/US/ɪntə(ɹ)ˈsiːd/

Nghĩa: Làm môi giới, làm trung gian (để hoà giải).

Xem đầy đủ từ "intercede": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intermediation Danh từ

US/ˌɪn.tɜː.ˌmi.di.ˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm môi giới, sự làm trung gian, sự hoà giải.

Xem đầy đủ từ "intermediation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intermediator Danh từ

Nghĩa: Người làm môi giới, người làm trung gian, người hoà giải.

Xem đầy đủ từ "intermediator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intermediatory Tính từ

UK/ɪntəˈmiːdɪətəɹɪ/

Nghĩa: Người làm môi giới, (thuộc) người làm trung gian, (thuộc) người hoà giải.

Xem đầy đủ từ "intermediatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intercession Danh từ

UK/ˌɪn.təɹˈsɛ.ʃən/US/ˌɪn.təɹˈsɛ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm môi giới, sự làm trung gian (để hoà giải...).

Xem đầy đủ từ "intercession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intercessional Tính từ

Nghĩa: Sự làm môi giới, (thuộc) sự làm trung gian (để hoà giải...).

Xem đầy đủ từ "intercessional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intercessor Danh từ

UK/ˈɪntə(ɹ)ˌsɛsə(ɹ)/US/ˈɪntə(ɹ)ˌsɛsə(ɹ)/

Nghĩa: Người làm môi giới, người làm trung gian (để hoà giải...).

Xem đầy đủ từ "intercessor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm môi giới tiếng Anh là gì?

"làm môi giới" trong tiếng Anh là intermediate (ngoại động từ), intercede (nội động từ), intermediation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.