TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm mệt lử tiếng Anh là gì?

"làm mệt lử" trong tiếng Anh là jade (ngoại động từ), exhausting (tính từ), do (ngoại động từ).

jade Ngoại động từ

UK/d͡ʒeɪd/US/d͡ʒeɪd/

Nghĩa: Bắt làm việc mệt nhoài; làm mệt lử.

Xem đầy đủ từ "jade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhausting Tính từ

UK/ɪɡˈzɔ(ː)stɪŋ/US/ɪɡˈzɔ(ː)stɪŋ/

Nghĩa: Làm kiệt sức, làm mệt lử.

Xem đầy đủ từ "exhausting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do Ngoại động từ

UK/də/US/də/

Nghĩa: Làm mệt lử, làm kiệt sức.

  • I am donetôi mệt lử

Xem đầy đủ từ "do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gruelling Tính từ

UK/ˈɡɹʊə.lɪŋ/US/ˈɡɹu.lɪŋ/

Nghĩa: Làm kiệt sức, làm mệt nhoài, làm mệt lử.

  • a gruelling racecuộc chạy mệt nhoài

Xem đầy đủ từ "gruelling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prostrate Ngoại động từ

UK/ˈpɹɒstɹeɪt/US/ˈpɹɑstɹeɪt/

Nghĩa: Làm mệt lử, làm kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "prostrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wear out Cụm động từ

Nghĩa: Làm mệt lử, làm kiệt sức; kiệt đi.

  • to wear oneself outkiệt sức
  • patience wears outkhông thể kiên nhẫn được nữa

Xem đầy đủ từ "wear out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do up Cụm động từ

Nghĩa: Làm mệt lử, làm kiệt sức, làm sụm lưng.

Xem đầy đủ từ "do up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do in Cụm động từ

Nghĩa: Làm mệt lử, làm kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "do in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm mệt lử tiếng Anh là gì?

"làm mệt lử" trong tiếng Anh là jade (ngoại động từ), exhausting (tính từ), do (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.