Làm mệt lử tiếng Anh là gì?
"làm mệt lử" trong tiếng Anh là jade (ngoại động từ), exhausting (tính từ), do (ngoại động từ).
jade Ngoại động từ
UK/d͡ʒeɪd/US/d͡ʒeɪd/
Nghĩa: Bắt làm việc mệt nhoài; làm mệt lử.
exhausting Tính từ
UK/ɪɡˈzɔ(ː)stɪŋ/US/ɪɡˈzɔ(ː)stɪŋ/
Nghĩa: Làm kiệt sức, làm mệt lử.
do Ngoại động từ
UK/də/US/də/
Nghĩa: Làm mệt lử, làm kiệt sức.
- I am donetôi mệt lử
gruelling Tính từ
UK/ˈɡɹʊə.lɪŋ/US/ˈɡɹu.lɪŋ/
Nghĩa: Làm kiệt sức, làm mệt nhoài, làm mệt lử.
- a gruelling racecuộc chạy mệt nhoài
prostrate Ngoại động từ
UK/ˈpɹɒstɹeɪt/US/ˈpɹɑstɹeɪt/
Nghĩa: Làm mệt lử, làm kiệt sức.
wear out Cụm động từ
Nghĩa: Làm mệt lử, làm kiệt sức; kiệt đi.
- to wear oneself outkiệt sức
- patience wears outkhông thể kiên nhẫn được nữa
do up Cụm động từ
Nghĩa: Làm mệt lử, làm kiệt sức, làm sụm lưng.
do in Cụm động từ
Nghĩa: Làm mệt lử, làm kiệt sức.
Câu hỏi thường gặp
Làm mệt lử tiếng Anh là gì?
"làm mệt lử" trong tiếng Anh là jade (ngoại động từ), exhausting (tính từ), do (ngoại động từ).