Làm phật lòng tiếng Anh là gì?
"làm phật lòng" trong tiếng Anh là displeasure (ngoại động từ), displease (ngoại động từ), disobligingly (phó từ).
displeasure Ngoại động từ
UK/dɪsˈplɛʒə/US/dɪsˈplɛʒɚ/
Nghĩa: Làm khó chịu, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn.
displease Ngoại động từ
UK/dɪsˈpliːz/US/dɪsˈpliːz/
Nghĩa: Làm không bằng lòng, làm không hài lòng, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn.
- to be displeased at (with) somethingkhông hài lòng về cái gì, bực mình về cái gì
disobligingly Phó từ
Nghĩa: Làm mếch lòng, làm phật lòng.
umbrage Ngoại động từ
UK/ˈʌm.bɹɪd͡ʒ/US/ˈʌm.bɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: Làm không bằng lòng, làm không hài lòng, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn; xúc phạm, làm khó chịu, làm mất lòng, làm tổn thươn
rasp Ngoại động từ
UK/ɹɑːsp/US/ɹæsp/
Nghĩa: Làm phật lòng, gây cảm giác khó chịu; làm bực tức.
- to rasp someone's feelingslàm phật lòng ai
- to rasp someone's neverslàm ai bực tức
vexer Danh từ
UK/ˈvɛksə(ɹ)/US/ˈvɛksə(ɹ)/
Nghĩa: Người làm bực mình, người làm phật lòng.
displeasing Tính từ
UK/dɪsˈpliːzɪŋ/US/dɪsˈpliːzɪŋ/
Nghĩa: Khó chịu, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn.
Câu hỏi thường gặp
Làm phật lòng tiếng Anh là gì?
"làm phật lòng" trong tiếng Anh là displeasure (ngoại động từ), displease (ngoại động từ), disobligingly (phó từ).