TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm sững sờ tiếng Anh là gì?

"làm sững sờ" trong tiếng Anh là daze (ngoại động từ), dazzle (ngoại động từ), astound (ngoại động từ).

daze Ngoại động từ

UK/deɪz/US/deɪz/

Nghĩa: Làm sửng sốt, làm ngạc nhiên, làm sững sờ.

Xem đầy đủ từ "daze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dazzle Ngoại động từ

UK/ˈdæzəl/US/ˈdæzəl/

Nghĩa: Làm sững sờ, làm kinh ngạc.

Xem đầy đủ từ "dazzle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

astound Ngoại động từ

UK/əˈstaʊnd/US/əˈstaʊnd/

Nghĩa: Làm sững sờ, làm sửng sốt.

Xem đầy đủ từ "astound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petrify Ngoại động từ

US/ˈpɛ.tɹəˌfaɪ/

Nghĩa: Làm sững sờ, làm chết điếng; làm ngay đơ ra.

  • to be petrified with fearsợ chết điếng
  • to be petrified with amazementngạc nhiên sững sờ cả người

Xem đầy đủ từ "petrify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stupefy Ngoại động từ

UK/ˈst(j)upəˌfaɪ/US/ˈst(j)upəˌfaɪ/

Nghĩa: Làm sững sờ, làm đờ người ra; làm cho hết sức kinh ngạc.

Xem đầy đủ từ "stupefy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dazzelement Danh từ

Nghĩa: Sự làm sững sờ, sự làm kinh ngạc.

Xem đầy đủ từ "dazzelement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

astounding Tính từ

UK/əˈstaʊndɪŋ/US/əˈstaʊndɪŋ/

Nghĩa: Làm kinh ngạc, làm kinh hoàng, làm sững sờ, làm sửng sốt.

Xem đầy đủ từ "astounding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dazzling Tính từ

UK/ˈdæz.l̩.ɪŋ/US/ˈdæz.l̩.ɪŋ/

Nghĩa: Làm sững sờ, làm kinh ngạc.

Xem đầy đủ từ "dazzling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm sững sờ tiếng Anh là gì?

"làm sững sờ" trong tiếng Anh là daze (ngoại động từ), dazzle (ngoại động từ), astound (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.