Làm thoái chí tiếng Anh là gì?
"làm thoái chí" trong tiếng Anh là daunt (ngoại động từ), daunting (tính từ), discouragingly (phó từ).
daunt Ngoại động từ
UK/dɔːnt/US/dɔnt/
Nghĩa: Đe doạ, doạ nạt, doạ dẫm; làm thoái chí, làm nản lòng; khuất phục.
- torture can never daunt his spiritsự tra tấn không thể khuất phục được tinh thần của anh ta
- It is hard to pick up such a book and not to feel a little dauntedThật khó khi cầm một cuốn sách như vậy mà không cảm thấy ngán
daunting Tính từ
UK/ˈdɔːntɪŋ/US/ˈdɔntɪŋ/
Nghĩa: Làm thoái chí, làm nản chí.
discouragingly Phó từ
Nghĩa: Làm nản lòng, làm thoái chí.
dishearteningly Phó từ
Nghĩa: Làm nản lòng, làm thoái chí.
deterrent Tính từ
UK/dɪˈtɛɹənt/US/dɪˈtɝənt/
Nghĩa: Làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí.
demoralise Động từ
Nghĩa: Làm mất tinh thần, làm thoái chí, làm nản lòng.
demoralize Ngoại động từ
UK/dɪˈmɒɹəlaɪz/
Nghĩa: Làm mất tinh thần, làm thoái chí, làm nản lòng.
unman Ngoại động từ
US/ʌnˈmæn/
Nghĩa: Làm nản lòng, làm thoái chí; làm mất can đảm, làm mất nhuệ khí.
disincentive Danh từ
UK/ˌdɪsɪnˈsɛntɪv/US/ˌdɪsɪnˈsɛntɪv/
Nghĩa: Sự làm nản lòng, sự làm thoái chí.
demoralization Danh từ
UK/dɪˌmɒɹəlaɪˈzeɪʃən/
Nghĩa: Sự làm mất tinh thần, sự làm thoái chí, sự làm nản lòng.
determent Danh từ
US/dɪ.ˈtɜː.mənt/
Nghĩa: Sự làm nản lòng, sự làm nhụt chí, sự làm thoái chí.
deterrence Danh từ
UK/dɪˈtɛɹəns/US/dɪˈtɝɹəns/
Nghĩa: Sự làm nản lòng, sự làm nhụt chí, sự làm thoái chí.
Câu hỏi thường gặp
Làm thoái chí tiếng Anh là gì?
"làm thoái chí" trong tiếng Anh là daunt (ngoại động từ), daunting (tính từ), discouragingly (phó từ).