Làm vui thích tiếng Anh là gì?
"làm vui thích" trong tiếng Anh là pleasure (ngoại động từ), delight (ngoại động từ), charm (ngoại động từ).
pleasure Ngoại động từ
UK/ˈplɛʒə/US/ˈplɛʒɚ/
Nghĩa: Làm vui lòng, làm vui thích, làm vừa ý (ai).
delight Ngoại động từ
UK/dəˈlaɪt/US/dəˈlaɪt/
Nghĩa: Làm vui thích, làm vui sướng, gây khoái cảm, làm say mê.
- to be delightedvui thích, vui sướng
charm Ngoại động từ
UK/tʃɑːm/US/t͡ʃɑɹm/
Nghĩa: Quyến rũ, làm say mê; làm vui thích, làm vui sướng.
- to be charmed withbị quyến rũ vì, say mê vì
- I shall be charmed tonủm luần bâu charm vui sướng được
fetch Động từ
UK/fɛt͡ʃ/US/fɛt͡ʃ/
Nghĩa: Làm vui thích; mua vui (cho ai).
enchant Ngoại động từ
UK/ɪnˈt͡ʃɑːnt/US/ɪnˈt͡ʃænt/
Nghĩa: Làm say mê, làm vui thích.
enchantment Danh từ
UK/ɪnˈtʃɑːnt.mənt/US/ɪnˈt͡ʃænt.mənt/
Nghĩa: Điều làm say mê, điều làm vui thích; sự say mê, sự vui thích.
enchanter Danh từ
UK/ɪnˈtʃɑːntə/US/ɪnˈt͡ʃæntɚ/
Nghĩa: Người làm say mê, người làm vui thích.
rejoicing Tính từ
UK/ɹɪˈd͡ʒoɪ.sɪŋ/US/ɹɪˈd͡ʒoɪ.sɪŋ/
Nghĩa: Làm vui mừng, làm vui vẻ, làm vui thích.
- rejoicing newsnhững tin vui
enchanting Tính từ
UK/ɪnˈtʃɑːntɪŋ/US/ɪnˈt͡ʃæntɪŋ/
Nghĩa: Làm say mê, làm vui thích.
Câu hỏi thường gặp
Làm vui thích tiếng Anh là gì?
"làm vui thích" trong tiếng Anh là pleasure (ngoại động từ), delight (ngoại động từ), charm (ngoại động từ).