Làm vui vẻ tiếng Anh là gì?
"làm vui vẻ" trong tiếng Anh là exhilarate (ngoại động từ), exhilarating (tính từ), cheering (tính từ).
exhilarate Ngoại động từ
UK/ɪɡˈzɪləɹeɪt/US/ɪɡˈzɪləˌɹeɪt/
Nghĩa: Làm vui vẻ, làm hồ hởi.
exhilarating Tính từ
US/ɪɡ.ˈzɪ.lə.ˌreɪ.tiɳ/
Nghĩa: Làm vui vẻ, làm hồ hởi.
cheering Tính từ
UK/ˈt͡ʃɪəɹɪŋ/US/ˈt͡ʃɪɹɪŋ/
Nghĩa: Làm vui vẻ; làm phấn khởi.
exhilarant Tính từ
Nghĩa: Làm vui vẻ, làm hồ hởi.
exhilarative Tính từ
Nghĩa: Làm vui vẻ, làm hồ hởi.
gladden Ngoại động từ
UK/ˈɡlædən/US/ˈɡlædən/
Nghĩa: Làm vui lòng, làm sung sướng, làm vui mừng, làm vui vẻ.
enliven Ngoại động từ
UK/ɛnˈlaɪvən/
Nghĩa: Làm tươi sáng, làm vui vẻ, làm sinh động (bức tranh, cảnh).
rejoicing Tính từ
UK/ɹɪˈd͡ʒoɪ.sɪŋ/US/ɹɪˈd͡ʒoɪ.sɪŋ/
Nghĩa: Làm vui mừng, làm vui vẻ, làm vui thích.
- rejoicing newsnhững tin vui
enlivening Tính từ
US/ɪn.ˈlɑɪ.və.niɳ/
Nghĩa: Làm vui vẻ (câu chuyện).
Câu hỏi thường gặp
Làm vui vẻ tiếng Anh là gì?
"làm vui vẻ" trong tiếng Anh là exhilarate (ngoại động từ), exhilarating (tính từ), cheering (tính từ).