Lén tiếng Anh là gì?
"lén" trong tiếng Anh là sneak (nội động từ), slinky (tính từ), mouse (nội động từ).
sneak Nội động từ
UK/sniːk/US/sniːk/
Nghĩa: Trốn, lén.
- to sneak off (away)trốn đi, lén đi
- to sneak inlẻn vào
slinky Tính từ
UK/ˈslɪŋki/US/ˈslɪŋki/
Nghĩa: Lén, lẩn.
mouse Nội động từ
UK/maʊs/US/maʊs/
Nghĩa: Đi rón rén, lén, lần mò.
secretly
UK/ˈsiː.kɹɪt.li/US/ˈsiː.kɹɪt.li/
surreptitiously
UK/sʌɹəpˈtɪʃəsli/
creep Nội động từ
UK/kɹiːp/US/kɹiːp/
Nghĩa: Đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to creep into the roomlẻn vào phòng
- old age creeps upon one unawarestuổi già đén với người ta lúc nào không biết
stealthily
UK/ˈstɛlθɪli/US/ˈstɛlθɪli/
covertly
US/ˈkoʊ.ˌvɜːt.li/
sneakily
US/ˈsni.ki.li/
crept Nội động từ
UK/ˈkɹɛpt/US/ˈkɹɛpt/
Nghĩa: Đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to creep into the roomlẻn vào phòng
- old age creeps upon one unawarestuổi già đén với người ta lúc nào không biết
Câu hỏi thường gặp
Lén tiếng Anh là gì?
"lén" trong tiếng Anh là sneak (nội động từ), slinky (tính từ), mouse (nội động từ).