TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lên tới tiếng Anh là gì?

"lên tới" trong tiếng Anh là amount (nội động từ), number (nội động từ), tot (nội động từ).

amount Nội động từ

UK/əˈmaʊnt/US/əˈmaʊnt/

Nghĩa: Lên đến, lên tới (tiền).

  • the bill amounts to 100đhoá đơn lên đến 100đ

Xem đầy đủ từ "amount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

number Nội động từ

UK/ˈnʌmbər/US/ˈnʌmbər/

Nghĩa: Lên tới, tới, gồm có, có dân số là (tổng số).

  • an army numbering in the thousandsmột đạo quân lên tới hàng mấy ngàn người

Xem đầy đủ từ "number": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tot Nội động từ

UK/tɒt/US/tɑt/

Nghĩa: Tổng cộng được, lên tới.

  • to tot up to 50dtổng cộng được 50 đồng

Xem đầy đủ từ "tot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foot up Cụm động từ

Nghĩa: Lên tới, tới mức, tổng cộng tới.

  • the expenditure footed up to 3,000ddtiền nộp phí tổn lên tới 3 000 đồng

Xem đầy đủ từ "foot up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

total up to Cụm từ

Nghĩa: Lên tới, tổng số lên tới.

Xem đầy đủ từ "total up to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grow to Cụm từ

Nghĩa: Đạt tới, tới, lên tới.

  • to grow to manhoodtới tuổi trưởng thành

Xem đầy đủ từ "grow to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

total Ngoại động từ

UK/ˈtəʊ.tl̩/US/ˈtoʊ.tl̩/

Nghĩa: Lên tới, tổng số lên tới.

  • What does the total come to?Tổng số lên tới bao nhiêu?
  • the costs totalled 550dchi phí lên tới 550 đồng

Xem đầy đủ từ "total": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come to Cụm động từ

Nghĩa: Lên tới.

  • it comes to one thousandsố tiền lên tới một nghìn

Xem đầy đủ từ "come to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come up Cụm động từ

Nghĩa: Lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp.

  • the water came up to his chinnước lên tới cằm nó
  • the performance did not come up to what we expectedbuổi biểu diễn không (đạt tới) thành công như ý chúng tôi mong đợi

Xem đầy đủ từ "come up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lên tới tiếng Anh là gì?

"lên tới" trong tiếng Anh là amount (nội động từ), number (nội động từ), tot (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.