TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lì tiếng Anh là gì?

"lì" trong tiếng Anh là stubborn (tính từ), smooth, motionless.

stubborn Tính từ

UK/ˈstʌbən/US/ˈstʌbɚn/

Nghĩa: bướng bỉnh, ngoan cố, lì lợm, lì

Xem đầy đủ từ "stubborn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smooth

UK/smuːð/US/smuːð/

Xem đầy đủ từ "smooth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motionless

UK/ˈməʊʃənlɛs/US/ˈmoʊʃənlɛs/

Xem đầy đủ từ "motionless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impudent

UK/ˈɪmpjʊdənt/US/ˈɪmpjədn̩t/

Xem đầy đủ từ "impudent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thick-skinned Tính từ

Nghĩa: Trơ, lì, vô liêm sỉ, không biết nhục.

Xem đầy đủ từ "thick-skinned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thickskinned Tính từ

Nghĩa: Trơ, lì, vô liêm sỉ.

Xem đầy đủ từ "thickskinned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brassy

UK/ˈbɹɑː.si/US/ˈbɹæs.i/

Xem đầy đủ từ "brassy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

polished

UK/ˈpɒlɪʃt/US/ˈpɑlɪʃt/

Xem đầy đủ từ "polished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lì tiếng Anh là gì?

"lì" trong tiếng Anh là stubborn (tính từ), smooth, motionless.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.