Lò sưởi tiếng Anh là gì?
"lò sưởi" trong tiếng Anh là fireplace (danh từ), furnace (danh từ), radiator (danh từ).
fireplace Danh từ
UK/ˈfaɪəpleɪs/US/ˈfaɪɹpleɪs/
Nghĩa: Lò sưởi.
furnace Danh từ
UK/ˈfɜːnɪs/US/ˈfɝnɪs/
Nghĩa: lò, lò sưởi
radiator Danh từ
UK/ˈrædɪeɪ̯tə/US/ˈɹej.di(j)ˌej.tɚ/
Nghĩa: Lò sưởi.
grate Danh từ
UK/ˈɡɹeɪt/US/ˈɡɹeɪt/
Nghĩa: Vỉ lò, ghi lò (trong lò sưởi); lò sưởi.
fire-place Danh từ
US/ˈfɪ.ər.ˈpleɪs/
Nghĩa: Lò sưởi.
fire Danh từ
UK/ˈfaɪ.ə/US/ˈfaɪ.ɚ/
Nghĩa: Lò sưởi.
- an electric firelò sưởi điện
heater
UK/ˈhiːtə/US/ˈhitɚ/
chimney Danh từ
UK/ˈt͡ʃɪmni/US/ˈt͡ʃɪmni/
Nghĩa: Lò sưởi.
ingle Danh từ
UK/ˈɪŋɡəl/US/ˈɪŋɡəl/
Nghĩa: Lò sưởi.
cockle Danh từ
UK/ˈkɒkl̩/US/ˈkɑk(ə)l/
Nghĩa: Lò sưởi.
hearth Danh từ
UK/ˈhɑːθ/US/ˈhɑɹθ/
Nghĩa: Nền lò sưởi, lòng lò sưởi.
Câu hỏi thường gặp
Lò sưởi tiếng Anh là gì?
"lò sưởi" trong tiếng Anh là fireplace (danh từ), furnace (danh từ), radiator (danh từ).