Lông tiếng Anh là gì?
"lông" trong tiếng Anh là feather (danh từ), hair (danh từ), fur (danh từ).
feather Danh từ
UK/ˈfɛðə/US/ˈfɛðɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Lông vũ, lông (chim).
- Chickens have feathers.Gà có lông vũ.
hair Danh từ
UK/ˈhɛə/US/ˈhɛɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Tóc, lông (người, thú, cây...); bộ lông (thú).
- to do one's hairvấn tóc, làm đầu
- to have (get) one's hair cutvấn tóc lên, búi tóc lên
fur Danh từ
UK/fɜː/US/fɝ/ giọng người thật
Nghĩa: Lông.
wool Danh từ
UK/wʊl/US/wʊl/ giọng người thật
Nghĩa: len, lông
horn Danh từ
UK/hɔːn/US/hɔɹn/ giọng người thật
Nghĩa: Râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim).
plumage
UK/ˈpluːmɪd͡ʒ/US/ˈplumɪd͡ʒ/ giọng máy
pubes Danh từ
UK/ˈpjuːbiːz/US/ˈpjuːbiːz/ giọng người thật
Nghĩa: Lông (mọc ở hạ bộ khi đến tuổi dậy thì).
manes
UK/ˈmɑːneɪz/US/ˈmɑːneɪz/ giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Lông tiếng Anh là gì?
"lông" trong tiếng Anh là feather (danh từ), hair (danh từ), fur (danh từ).