TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lõi tiếng Anh là gì?

"lõi" trong tiếng Anh là core (danh từ), duramen (danh từ), columella (danh từ).

core Danh từ

UK/kɔː/US/koɹ/

Nghĩa: Lõi, hạch (quả táo, quả lê...).

  • I don't eat apple cores.Tôi không ăn lõi táo.
  • This phone has a quad-core processor.Chiếc điện thoại này có bộ xử lí bốn lõi.

Xem đầy đủ từ "core": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duramen Danh từ

UK/djʊˈreɪmɛn/

Nghĩa: Lõi (cây).

Xem đầy đủ từ "duramen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

columella Danh từ

UK/ˌkɒləˈmɛlə/US/ˌkɒləˈmɛlə/

Nghĩa: Cuống; trụ; thể que; lõi.

Xem đầy đủ từ "columella": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heart Danh từ

UK/hɑːʔ/US/hɑɹt/

Nghĩa: Ruột, lõi, tâm.

  • heart of a head of cabbageruột bắp cải

Xem đầy đủ từ "heart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skeleton Danh từ

UK/ˈskɛlɪtən/US/ˈskɛlətən/

Nghĩa: Nhân, lõi, khung; nòng cốt.

Xem đầy đủ từ "skeleton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mandrel Danh từ

UK/ˈmæn.dɹəl/US/ˈmæn.dɹəl/

Nghĩa: Lõi, ruột.

Xem đầy đủ từ "mandrel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mandril Danh từ

Nghĩa: Lõi, ruột.

Xem đầy đủ từ "mandril": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

armature Danh từ

UK/ˈɑː.mə.tjʊə/US/ˈɑɹ.mə.t͡ʃʊɚ/

Nghĩa: Cốt, lõi.

Xem đầy đủ từ "armature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-core Tính từ

Nghĩa: Một lõi.

Xem đầy đủ từ "single-core": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lõi tiếng Anh là gì?

"lõi" trong tiếng Anh là core (danh từ), duramen (danh từ), columella (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.