TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lĩnh hội tiếng Anh là gì?

"lĩnh hội" trong tiếng Anh là comprehend (động từ), perceive (ngoại động từ), understand.

comprehend Động từ

UK/kɒmpɹɪˈhɛnd/US/ˌkɑmpɹɪˈhɛnd/

Nghĩa: Hiểu, lĩnh hội, nhận thức thấu đáo.

  • I just can't comprehend how someone could be a butcher and vegetarian at the same time.Tôi không thể nào hiểu nổi làm sao một người vừa có thể làm nghề bán thịt lại vừa ăn chay cùng một lúc

Xem đầy đủ từ "comprehend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perceive Ngoại động từ

UK/pəˈsiːv/US/pɚˈsiv/

Nghĩa: Hiểu, nhận thức, lĩnh hội.

  • to perceive the point of an argumenthiểu được điểm chính của một lý lẽ

Xem đầy đủ từ "perceive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

understand

UK/ˌʌndəˈstænd/US/ˌʌndɚˈstænd/

Xem đầy đủ từ "understand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grasp

UK/ɡɹɑːsp/US/ɡɹæsp/

Xem đầy đủ từ "grasp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digest Ngoại động từ

UK/daɪˈd͡ʒɛst/US/daɪˈd͡ʒɛst/

Nghĩa: Hiểu thấu, lĩnh hội, tiêu hoá (những điều đã học...).

Xem đầy đủ từ "digest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comprehension Danh từ

UK/ˌkɒmpɹɪˈhɛnʃn̩/US/ˌkɑmpɹɪˈhɛnʃn̩/

Nghĩa: Sự hiểu, sự lĩnh hội, sự nhận thức.

  • it's beyond my comprehensioncái đó tôi không hiểu nổi

Xem đầy đủ từ "comprehension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digestion Danh từ

UK/daɪˈd͡ʒɛst͡ʃən/US/daɪˈd͡ʒɛst͡ʃən/

Nghĩa: Sự hiểu thấu, sự lĩnh hội, sự tiêu hoá (những điều đã học...).

Xem đầy đủ từ "digestion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apprehension Danh từ

UK/æp.ɹɪˈhɛn.ʃən/US/æp.ɹiˈhɛn.ʃən/

Nghĩa: Sự hiểu, sự lĩnh hội, sự tiếp thu, sự nắm được (ý nghĩa...).

  • to be quick of apprehensiontiếp thu nhanh
  • to be dull of apprehensiontiếp thu chậm

Xem đầy đủ từ "apprehension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lĩnh hội tiếng Anh là gì?

"lĩnh hội" trong tiếng Anh là comprehend (động từ), perceive (ngoại động từ), understand.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.