TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lười nhác tiếng Anh là gì?

"lười nhác" trong tiếng Anh là loaf (động từ), idle (tính từ), hacker (danh từ).

loaf Động từ

UK/ləʊf/US/loʊf/

Nghĩa: Đi tha thẩn, chơi rong; lười nhác.

  • to be on the loafđi chơi rong

Xem đầy đủ từ "loaf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idle Tính từ

UK/ˈaɪd(ə)l/US/ˈaɪd(ə)l/

Nghĩa: Không làm ăn gì cả, ăn không ngồi rồi, lười nhác.

  • an idle worthless boymột đứa bé lười nhác vô tích sự

Xem đầy đủ từ "idle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hacker Danh từ

UK/hækə/US/hækəɹ/

Nghĩa: Kẻ hay đi tha thẩn, kẻ chơi rong; kẻ lười nhác.

Xem đầy đủ từ "hacker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idly Phó từ

UK/ˈaɪd(ə)lɪ/US/ˈaɪd(ə)lɪ/

Nghĩa: Ăn không ngồi rồi; sự lười nhác.

Xem đầy đủ từ "idly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loafer Danh từ

UK/ˈləʊfə/US/ˈloʊfɚ/

Nghĩa: Kẻ hay đi tha thẩn, kẻ chơi rong; kẻ lười nhác.

Xem đầy đủ từ "loafer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idleness Danh từ

UK/ˈaɪdəlnəs/US/ˈaɪdəlnəs/

Nghĩa: Ăn không ngồi rồi; sự lười nhác.

Xem đầy đủ từ "idleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shiftlessness Danh từ

US/ˈʃɪft.ləs.nəs/

Nghĩa: Sự lười nhác; sự bất lực, sự hèn kém.

Xem đầy đủ từ "shiftlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idlesse Danh từ

UK/ˈaɪdləs/US/ˈaɪdləs/

Nghĩa: Ăn không ngồi rồi; sự lười nhác.

Xem đầy đủ từ "idlesse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loaves Động từ

Nghĩa: Đi tha thẩn, chơi rong; lười nhác.

  • to be on the loafđi chơi rong

Xem đầy đủ từ "loaves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lười nhác tiếng Anh là gì?

"lười nhác" trong tiếng Anh là loaf (động từ), idle (tính từ), hacker (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.