TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lượn tiếng Anh là gì?

"lượn" trong tiếng Anh là glide (động từ), hover (động từ), volatic (tính từ).

glide Động từ

UK/ˈɡlaɪd/US/ˈɡlaɪd/

Nghĩa: Lướt, lượn, liệng.

Xem đầy đủ từ "glide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hover Động từ

UK/ˈhɒvə/US/ˈhʌvɚ/

Nghĩa: lượn

Xem đầy đủ từ "hover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

volatic Tính từ

Nghĩa: Biết bay, bay, lượn.

Xem đầy đủ từ "volatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wimple Nội động từ

UK/ˈwɪmpəl/US/ˈwɪmpəl/

Nghĩa: Chy ngoằn ngoèo, lượn, uốn khúc.

Xem đầy đủ từ "wimple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wind Ngoại động từ

UK/ˈwɪnd/US/ˈwɪnd/

Nghĩa: Lượn, uốn.

  • the river winds its way to the seacon sông lượn khúc chảy ra biển
  • to wind oneself (one's way) into someone's affectionkhéo léo được lòng ai

Xem đầy đủ từ "wind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soar

UK/sɔː/US/soɹ/

Xem đầy đủ từ "soar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sinuate Tính từ

UK/ˈsɪnju.eɪt/US/ˈsɪnju.eɪt/

Nghĩa: Lượn, lượn sóng (lá).

Xem đầy đủ từ "sinuate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sinuous Tính từ

UK/ˈsɪn.ju.əs/US/ˈsɪn.ju.əs/

Nghĩa: Lượn, lượn sóng (lá).

Xem đầy đủ từ "sinuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lượn tiếng Anh là gì?

"lượn" trong tiếng Anh là glide (động từ), hover (động từ), volatic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.