Lượn tiếng Anh là gì?
"lượn" trong tiếng Anh là glide (động từ), hover (động từ), volatic (tính từ).
glide Động từ
UK/ˈɡlaɪd/US/ˈɡlaɪd/
Nghĩa: Lướt, lượn, liệng.
hover Động từ
UK/ˈhɒvə/US/ˈhʌvɚ/
Nghĩa: lượn
volatic Tính từ
Nghĩa: Biết bay, bay, lượn.
wimple Nội động từ
UK/ˈwɪmpəl/US/ˈwɪmpəl/
Nghĩa: Chy ngoằn ngoèo, lượn, uốn khúc.
wind Ngoại động từ
UK/ˈwɪnd/US/ˈwɪnd/
Nghĩa: Lượn, uốn.
- the river winds its way to the seacon sông lượn khúc chảy ra biển
- to wind oneself (one's way) into someone's affectionkhéo léo được lòng ai
soar
UK/sɔː/US/soɹ/
sinuate Tính từ
UK/ˈsɪnju.eɪt/US/ˈsɪnju.eɪt/
Nghĩa: Lượn, lượn sóng (lá).
sinuous Tính từ
UK/ˈsɪn.ju.əs/US/ˈsɪn.ju.əs/
Nghĩa: Lượn, lượn sóng (lá).
Câu hỏi thường gặp
Lượn tiếng Anh là gì?
"lượn" trong tiếng Anh là glide (động từ), hover (động từ), volatic (tính từ).