Lạc hậu tiếng Anh là gì?
"lạc hậu" trong tiếng Anh là backward (tính từ), unprogressive (tính từ), laggard (tính từ).
backward Tính từ
UK/ˈbæk.wə(ɹ)d/US/ˈbækwɚd/
Nghĩa: Chậm tiến, lạc hậu.
- a backward countrynước lạc hậu
- a backward childđứa trẻ chậm tiêu
unprogressive Tính từ
Nghĩa: Không tiến bộ, lạc hậu.
laggard Tính từ
UK/ˈlæɡəd/US/ˈlæɡɚd/
Nghĩa: Lạc hậu.
old-fashioned Tính từ
UK/əʊldˈfæʃənd/US/oʊldˈfæʃənd/
Nghĩa: Nệ cổ, lạc hậu, hủ lậu (người).
rusty Tính từ
UK/ˈɹʌsti/US/ˈɹʌsti/
Nghĩa: Lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn.
- his English is a little rustytiếng Anh của hắn cùn rồi
underdeveloped
US/ˌən.dɜː.dɪ.ˈvɛ.ləpt/
retrograde Danh từ
UK/ˈɹɛtɹə(ʊ)ɡɹeɪd/US/ˈɹɛtɹəˌɡɹeɪd/
Nghĩa: Người thoái hoá, người suy đồi, người lạc hậu.
luddite Danh từ
UK/ˈlʌ.daɪt/US/ˈlʌ.daɪt/
Nghĩa: Người bảo thủ, người lạc hậu.
retrogressive Danh từ
US/ˌrɛ.trə.ˈɡrɛ.sɪv/
Nghĩa: Người thoái hoá, người suy đồi, người lạc hậu.
stick-in-the-mud Danh từ
UK/ˈstɪk.ɪn.ðəˌmʌd/US/ˈstɪk.ɪn.ðəˌmʌd/
Nghĩa: Người bảo thủ; người chậm tiến, người lạc hậu.
laggardness Danh từ
US/ˈlæ.ɡɜːd.nəs/
Nghĩa: Tính lạc hậu.
slowcoach Danh từ
Nghĩa: Người lạc hậu (với thời cuộc).
superannuation Danh từ
US/ˈsuː.pɜː.ˌæn.jə.ˈweɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự cũ kỹ, sự lạc hậu (tư tưởng).
Câu hỏi thường gặp
Lạc hậu tiếng Anh là gì?
"lạc hậu" trong tiếng Anh là backward (tính từ), unprogressive (tính từ), laggard (tính từ).