Lẻ tiếng Anh là gì?
"lẻ" trong tiếng Anh là odd (tính từ), oddly (phó từ), orra (tính từ).
odd Tính từ
UK/ɒd/US/ɑd/
Nghĩa: Lẻ.
- He prefers odd numbers.Anh ấy thích số lẻ hơn.
- She prefers odd numbers.Cô ấy thích số lẻ hơn.
oddly Phó từ
UK/ˈɒdli/US/ˈɑdli/
Nghĩa: Lẻ.
orra Tính từ
Nghĩa: Lẻ (không thành đôi, không thành bộ).
loose Tính từ
UK/luːs/US/lus/
Nghĩa: Lẻ, nhỏ (tiền).
- loose cashtiền xu, tiền lẻ
uneven Tính từ
UK/ʌnˈivən/US/ʌnˈivən/
Nghĩa: Lẻ (số).
freakish
UK/ˈfɹiːkɪʃ/US/ˈfɹiːkɪʃ/
for example
UK/fəɹ ɪɡˈzɑːm.p(ə)l/US/ˌfoɹ ɪɡˈzæm.pəl/
singly Phó từ
UK/ˈsɪŋ.ɡli/US/ˈsɪŋ.ɡli/
Nghĩa: Lẻ, từng người một, từng cái một.
unevenly Phó từ
UK/ʌnˈivənli/US/ʌnˈivənli/
Nghĩa: Lẻ (số).
unpaired Tính từ
Nghĩa: Không có đôi, lẻ (cơ quan như gan, dạ dày...).
Câu hỏi thường gặp
Lẻ tiếng Anh là gì?
"lẻ" trong tiếng Anh là odd (tính từ), oddly (phó từ), orra (tính từ).