Lẻn tiếng Anh là gì?
"lẻn" trong tiếng Anh là sneak (động từ), stolen (nội động từ), slip out (cụm động từ).
sneak Động từ
UK/sniːk/US/sniːk/
Nghĩa: lẻn
- I can't believe you got away with sneaking out of your house last night. Your father didn't hear you.Tôi không thể tin là bạn đã không bị trừng phạt về việc lẻn ra khỏi nhà tối qua. Cha bạn đã không nghe thấy.
stolen Nội động từ
UK/ˈstəʊ.ln̩/US/ˈstoʊ.ln̩/
Nghĩa: Lẻn, đi lén.
- to steal out of the roomlẻn ra khỏi phòng
- to steal into the houselẻn vào trong nhà
slip out Cụm động từ
Nghĩa: Lẻn, lỏn, lẩn.
steal away Cụm động từ
Nghĩa: Lẻn, đi lén.
steal Động từ
UK/stiːl/US/stiːl/
Nghĩa: Lẻn, đi lén.
- To steal out of the room.Lẻn ra khỏi phòng
- To steal into the house.Lẻn vào trong nhà
slip Nội động từ
UK/ˈslɪp/US/ˈslɪp/
Nghĩa: Lẻn, lủi, lẩn, lỏn.
- to slip out of the roomlẻn ra khỏi phòng
wriggle Ngoại động từ
UK/ˈɹɪɡəl/US/ˈɹɪɡəl/
Nghĩa: Lẻn (vào, ra).
- to wriggle one's way intolẻn vào, luồn vào
Câu hỏi thường gặp
Lẻn tiếng Anh là gì?
"lẻn" trong tiếng Anh là sneak (động từ), stolen (nội động từ), slip out (cụm động từ).