Lễ nghi tiếng Anh là gì?
"lễ nghi" trong tiếng Anh là ritual (tính từ), rite (danh từ), etiquette (danh từ).
ritual Tính từ
UK/ˈɹɪt͡ʃ.u.əl/US/ˈɹɪt͡ʃ.u.əl/
Nghĩa: Lễ nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi.
rite Danh từ
UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/
Nghĩa: Lễ, lễ nghi, nghi thức.
- funeral (burial) riteslễ tang
- conjugal (nuptial) riteslễ hợp cẩn
etiquette Danh từ
UK/ˈɛt.ɪˌkɛt/US/ˈɛt.ɪˌkɛt/
Nghĩa: lễ nghi, nghi lễ
ritually Phó từ
US/ˈɹɪt͡ʃu.əli/
Nghĩa: Lễ nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi.
conventionality Danh từ
UK/kənˌvɛnʃəˈnælɪti/US/kənˌvɛnʃəˈnælɪti/
Nghĩa: Tập quán, tập tục, lễ nghi.
use Danh từ
UK/juːs/US/jus/
Nghĩa: Lễ nghi.
office Danh từ
UK/ˈɒf.ɪs/US/ˈɔ.fɪs/
Nghĩa: Lễ nghi.
- to perform the last offices to someonelàm lễ tang cho ai
ordinance Danh từ
UK/ˈɔːdɪnəns/US/ˈoɹdɪnəns/
Nghĩa: Lễ nghi.
propriety Danh từ
UK/pɹəˈpɹaɪəti/
Nghĩa: Phép tắc, khuôn phép, lễ nghi, phép lịch sự.
- must observe the proprietiesphải theo phép tắc
Câu hỏi thường gặp
Lễ nghi tiếng Anh là gì?
"lễ nghi" trong tiếng Anh là ritual (tính từ), rite (danh từ), etiquette (danh từ).