TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lọc trong tiếng Anh là gì?

"lọc trong" trong tiếng Anh là clear (ngoại động từ), purify (ngoại động từ), refine (ngoại động từ).

clear Ngoại động từ

UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/

Nghĩa: Làm trong sạch, lọc trong; làm đăng quang, làm sáng sủa, làm sáng tỏ.

  • to clear the airlàm cho không khí trong sạch; (nghĩa bóng) xua tan không khí nặng nề (do nghi kỵ, cãi cọ...)
  • to clear the throatđằng hắng, hắng giọng

Xem đầy đủ từ "clear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purify Ngoại động từ

UK/ˈpjʊəɹɪfaɪ/US/ˈpjʊɹɪfaɪ/

Nghĩa: Làm sạch, lọc trong, tinh chế.

Xem đầy đủ từ "purify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refine Ngoại động từ

UK/ɹɪˈfaɪn/US/ɹɪˈfaɪn/

Nghĩa: Lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế.

  • to refine goldluyện vàng
  • to refine sugarlọc đường, tinh chế đường

Xem đầy đủ từ "refine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depurate Động từ

UK/ˈdɛpjʊəɹeɪt/US/ˈdɛpjʊəɹeɪt/

Nghĩa: Lọc sạch, lọc trong, tẩy uế.

Xem đầy đủ từ "depurate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purification Danh từ

UK/ˌpjʊəɹɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌpjʊəɹɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế.

Xem đầy đủ từ "purification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depuration Danh từ

UK/dɛpjʊˈɹeɪʃən/US/dɛpjʊˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự lọc sạch, sự lọc trong, sự tẩy uế.

Xem đầy đủ từ "depuration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purgation Danh từ

UK/pɜːˈɡeɪʃn/US/pɜɹˈɡeɪʃn/

Nghĩa: Sự làm sạch, sự làm cho trong sạch, sự lọc trong.

Xem đầy đủ từ "purgation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purifier Danh từ

Nghĩa: Người làm sạch, người lọc trong, người tinh chế; máy làm sạch, máy lọc trong, máy tinh chế.

Xem đầy đủ từ "purifier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clearing Danh từ

UK/ˈklɪəɹɪŋ/US/ˈklɪɹɪŋ/

Nghĩa: Sự làm sáng sủa, sự làm quang đãng, sự lọc trong.

  • to await the clearing of the weatherđợi lúc trời quang đãng, đợi lúc trời quang mây tạnh

Xem đầy đủ từ "clearing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lọc trong tiếng Anh là gì?

"lọc trong" trong tiếng Anh là clear (ngoại động từ), purify (ngoại động từ), refine (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.