TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lộng gió tiếng Anh là gì?

"lộng gió" trong tiếng Anh là windy (tính từ), weather-beaten (tính từ), wind-swept (tính từ).

windy Tính từ

UK/ˈwɪn.di/US/ˈwɪn.di/

Nghĩa: Có gió, lắm gió, lộng gió.

Xem đầy đủ từ "windy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weather-beaten Tính từ

US/ˈwɛ.ðɜː.ˌbi.tᵊn/

Nghĩa: Lộng gió (bờ biển).

Xem đầy đủ từ "weather-beaten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wind-swept Tính từ

Nghĩa: Lộng gió.

Xem đầy đủ từ "wind-swept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wind-wept Tính từ

Nghĩa: Lộng gió.

Xem đầy đủ từ "wind-wept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

windily Phó từ

UK/ˈwɪndɪli/US/ˈwɪndɪli/

Nghĩa: Lộng gió, có nhiều gió; gây ra bởi gió.

Xem đầy đủ từ "windily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

windswept Tính từ

Nghĩa: Lộng gió.

Xem đầy đủ từ "windswept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blowy Tính từ

UK/ˈbləʊi/US/ˈbloʊi/

Nghĩa: Có gió, lộng gió.

Xem đầy đủ từ "blowy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airy Tính từ

UK/ˈɛə.ɹi/

Nghĩa: Thoáng khí, thông khí, thoáng gió, lộng gió.

Xem đầy đủ từ "airy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lộng gió tiếng Anh là gì?

"lộng gió" trong tiếng Anh là windy (tính từ), weather-beaten (tính từ), wind-swept (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.