Lờ phờ tiếng Anh là gì?
"lờ phờ" trong tiếng Anh là lethargically (phó từ), sluggish (tính từ), listless (tính từ).
lethargically Phó từ
US/lə.ˈθɑːr.dʒɪ.kəl.li/
Nghĩa: Lờ phờ, thờ ơ.
sluggish Tính từ
UK/ˈslʌɡɪʃ/US/ˈslʌɡɪʃ/
Nghĩa: Chậm chạp; uể oải, lờ đờ, lờ phờ.
- a sluggish personngười chậm chạp; người lờ đờ
- sluggish digestionsự chậm tiêu hoá
listless Tính từ
UK/ˈlɪstlɪs/US/ˈlɪstlɪs/
Nghĩa: Lơ đãng, thờ ơ, vô tình; lờ phờ.
logy Tính từ
UK/-lə.d͡ʒi/US/-lə.d͡ʒi/
Nghĩa: Lờ phờ.
listlessly Phó từ
US/ˈlɪst.ləs.li/
Nghĩa: Bơ phờ, lờ phờ.
lethargic Tính từ
UK/lɪˈθɑː.d͡ʒɪk/US/lɪˈθɑɹd͡ʒɪk/
Nghĩa: Lờ phờ, thờ ơ.
bloodless Tính từ
US/ˈbləd.ləs/
Nghĩa: Không có sinh khí, uể oải, lờ phờ.
lethargical Tính từ
Nghĩa: Lờ phờ, thờ ơ.
lumpish Tính từ
UK/ˈlʌmpɪʃ/US/ˈlʌmpɪʃ/
Nghĩa: Lờ phờ.
lethargy Danh từ
UK/ˈlɛθədʒɪ/US/ˈlɛθ ər dʒi/
Nghĩa: Tính lờ phờ, tính thờ ơ.
listlessness Danh từ
US/ˈlɪst.ləs.nəs/
Nghĩa: Tính lơ đãng, tính thờ ơ, tính vô tình; tính lờ phờ.
sluggishness Danh từ
US/ˈslə.ɡɪʃ.nəs/
Nghĩa: Tính chậm chạp; tính uể oải, tính lờ đờ, tính lờ phờ.
lumpishness Tính từ
US/ˈləm.pɪʃ.nəs/
Nghĩa: Tính lờ phờ.
laxity Danh từ
UK/ˈlaksɪti/
Nghĩa: Tính uể oải, tính lờ phờ.
Câu hỏi thường gặp
Lờ phờ tiếng Anh là gì?
"lờ phờ" trong tiếng Anh là lethargically (phó từ), sluggish (tính từ), listless (tính từ).