Lợi lộc tiếng Anh là gì?
"lợi lộc" trong tiếng Anh là gain (danh từ), lucre (danh từ), concern (danh từ).
gain Danh từ
UK/ɡeɪn/US/ɡeɪn/
Nghĩa: Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích.
- love of gainlòng tham lợi
lucre Danh từ
UK/ˈluːkə/US/ˈluːkɚ/
Nghĩa: Lợi, lợi lộc.
- filthy lucrecủa bất nhân;(đùa cợt) tiền
concern Danh từ
UK/kənˈsɜːn/US/kənˈsɝn/
Nghĩa: Lợi, lợi lộc; phần, cổ phần.
- to have no concern in an affairkhông có lợi gì trong một việc nào
- to have a concern in a businesscó cổ phần trong một việc kinh doanh
spoil Danh từ
UK/spɔɪl/US/spɔɪl/
Nghĩa: Lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng).
spoilt Danh từ
UK/spɔɪlt/US/spɔɪlt/
Nghĩa: Lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng).
concernment Danh từ
UK/kənˈsɜː(ɹ)nmənt/US/kənˈsɜː(ɹ)nmənt/
Nghĩa: Lợi lộc; phần.
spoils Danh từ
UK/spɔɪlz/US/spɔɪlz/
Nghĩa: Lợi lộc, bổng lộc.
Câu hỏi thường gặp
Lợi lộc tiếng Anh là gì?
"lợi lộc" trong tiếng Anh là gain (danh từ), lucre (danh từ), concern (danh từ).