Lợi tức tiếng Anh là gì?
"lợi tức" trong tiếng Anh là income (danh từ), interest (danh từ), yield (danh từ).
income Danh từ
UK/ˈɪnˌkʌm/US/ˈɪnˌkʌm/
Nghĩa: Thu nhập, doanh thu, lợi tức.
- national incomethu nhập quốc dân
- to live within one's incomesống trong phạm vi số tiền thu nhập
interest Danh từ
UK/ˈɪn.tɹɛst/US/ˈɪn.tɹɛst/
Nghĩa: Lợi tức, tiền lãi.
yield Danh từ
UK/jiːld/US/jiːld/
Nghĩa: Lợi nhuận, lợi tức.
fruit Danh từ
UK/fɹuːt/US/fɹut/
Nghĩa: Thu hoạch, lợi tức.
profit
UK/ˈpɹɒfɪt/US/ˈpɹɑfɪt/
revenue Danh từ
UK/ˈɹɛvənjuː/US/ˈɹɛvənˌju/
Nghĩa: Lợi tức, hoa lợi (của cá nhân).
incoming Danh từ
UK/ˈɪnˌkʌmɪŋ/US/ˈɪnˌkʌmɪŋ/
Nghĩa: Thu nhập, doanh thu, lợi tức.
Câu hỏi thường gặp
Lợi tức tiếng Anh là gì?
"lợi tức" trong tiếng Anh là income (danh từ), interest (danh từ), yield (danh từ).