Lợi thế tiếng Anh là gì?
"lợi thế" trong tiếng Anh là advantage (danh từ), upper hand (danh từ), head start (danh từ).
advantage Danh từ
UK/ədˈvɑːn.tɪd͡ʒ/US/ədˈvæn.tɪd͡ʒ/
Nghĩa: lợi thế
- to gain (get) an advantage over somebodygiành được thế lợi hơn ai
- to have the advantage of somebodycó thế lợi hơn ai
upper hand Danh từ
Nghĩa: Có ưu thế, lợi thế, thế thượng phong, có quyền kiểm soát, định đoạt, cửa trên, kèo trên, trên cơ.
head start Danh từ
Nghĩa: Lợi thế.
lead
UK/lɛd/US/lɛd/
score Động từ
UK/skɔː/US/skoɹ/
Nghĩa: Lợi thế, ăn may.
- that is where he scoresđây là chỗ hắn ăn may
vantage Danh từ
UK/ˈvɑːntɪd͡ʒ/US/ˈvæntɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sự lợi thế
- to have someone at vantagechiếm ưu thế so với ai, thắng thế ai
odds Danh từ
UK/ɒdz/US/ɑdz/
Nghĩa: Sự lợi thế.
- the odds are in our favourta ở vào thế lợi
Câu hỏi thường gặp
Lợi thế tiếng Anh là gì?
"lợi thế" trong tiếng Anh là advantage (danh từ), upper hand (danh từ), head start (danh từ).