TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lợi thế tiếng Anh là gì?

"lợi thế" trong tiếng Anh là advantage (danh từ), upper hand (danh từ), head start (danh từ).

advantage Danh từ

UK/ədˈvɑːn.tɪd͡ʒ/US/ədˈvæn.tɪd͡ʒ/

Nghĩa: lợi thế

  • to gain (get) an advantage over somebodygiành được thế lợi hơn ai
  • to have the advantage of somebodycó thế lợi hơn ai

Xem đầy đủ từ "advantage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upper hand Danh từ

Nghĩa: Có ưu thế, lợi thế, thế thượng phong, có quyền kiểm soát, định đoạt, cửa trên, kèo trên, trên cơ.

Xem đầy đủ từ "upper hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

head start Danh từ

Nghĩa: Lợi thế.

Xem đầy đủ từ "head start": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lead

UK/lɛd/US/lɛd/

Xem đầy đủ từ "lead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

score Động từ

UK/skɔː/US/skoɹ/

Nghĩa: Lợi thế, ăn may.

  • that is where he scoresđây là chỗ hắn ăn may

Xem đầy đủ từ "score": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vantage Danh từ

UK/ˈvɑːntɪd͡ʒ/US/ˈvæntɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự lợi thế

  • to have someone at vantagechiếm ưu thế so với ai, thắng thế ai

Xem đầy đủ từ "vantage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

odds Danh từ

UK/ɒdz/US/ɑdz/

Nghĩa: Sự lợi thế.

  • the odds are in our favourta ở vào thế lợi

Xem đầy đủ từ "odds": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lợi thế tiếng Anh là gì?

"lợi thế" trong tiếng Anh là advantage (danh từ), upper hand (danh từ), head start (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.