Lực lưỡng tiếng Anh là gì?
"lực lưỡng" trong tiếng Anh là athletic (tính từ), stalwart (tính từ), hefty (tính từ).
athletic Tính từ
UK/æθˈlɛt.ɪk/
Nghĩa: Có tính chất lực sĩ, lực lưỡng, khoẻ mạnh.
stalwart Tính từ
UK/ˈstɔːl.wət/US/ˈstɔl.wɚt/
Nghĩa: Vạm vỡ, lực lưỡng.
hefty Tính từ
UK/ˈhɛfti/US/ˈhɛfti/
Nghĩa: Lực lưỡng, vạm vỡ, khoẻ mạnh.
beefy Tính từ
UK/ˈbiːfi/US/ˈbiːfi/
Nghĩa: Lực lưỡng, có bắp thịt rắn chắc.
burly Tính từ
UK/ˈbɜːli/US/bɝli/
Nghĩa: Lực lưỡng, vạm vỡ.
stalwartly Phó từ
US/ˈstɔl.wɜːt.li/
Nghĩa: Lực lưỡng; vững chắc.
thewy Tính từ
Nghĩa: Lực lưỡng.
atlantean Tính từ
UK/ətˈlænti.ən/US/ətˈlænti.ən/
Nghĩa: Lực lưỡng.
rugged Tính từ
UK/ˈɹʌɡ.ɪd/US/ˈɹʌɡ.ɪd/
Nghĩa: lực lưỡng, vạm vỡ
Câu hỏi thường gặp
Lực lưỡng tiếng Anh là gì?
"lực lưỡng" trong tiếng Anh là athletic (tính từ), stalwart (tính từ), hefty (tính từ).