TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Liên hợp tiếng Anh là gì?

"liên hợp" trong tiếng Anh là pan (tiền tố), associate (ngoại động từ), inc (viết tắt).

pan Tiền tố

UK/pæn/US/pæn/ giọng người thật

Nghĩa: Liên hợp, cộng đồng.

  • pan-Americanliên Mỹ

Xem đầy đủ từ "pan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

associate Ngoại động từ

UK/əˈsəʊʃi.ət/US/əˈsoʊʃi.ət/ giọng người thật

Nghĩa: Kết giao, kết hợp, liên hợp, liên kết; cho gia nhập, cho cộng tác.

  • to associate someone in one's businesscho ai cùng cộng tác trong công việc kinh doanh

Xem đầy đủ từ "associate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inc Viết tắt

Nghĩa: Liên hợp (Incorporated).

Xem đầy đủ từ "inc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjoint Tính từ

UK/ˈæd͡ʒ.ɔɪnt/US/ˈæd͡ʒ.ɔɪnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên hợp, phù hợp.

Xem đầy đủ từ "adjoint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjugate Động từ

Nghĩa: Liên hợp, phù hợp.

Xem đầy đủ từ "adjugate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

associative Tính từ

US/əˈsoʊ.ʃi.ə.tɪv/ giọng người thật

Nghĩa: Kết hợp, liên hợp, liên kết; liên đới.

  • associative algebrađại số kết hợp
  • associative lawluật kết hợp

Xem đầy đủ từ "associative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjugate Tính từ

UK/ˈkɒn.d͡ʒə.ɡeɪt/US/ˈkɑn.d͡ʒə.ɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên hợp.

  • conjugate groupsnhóm liên hợp

Xem đầy đủ từ "conjugate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connective Tính từ

UK/kəˈnɛktɪv/US/kəˈnɛktɪv/ giọng người thật

Nghĩa: Nối; liên hợp.

  • connective wordtừ nối
  • connective morphemehình vị, liên hợp

Xem đầy đủ từ "connective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

association Danh từ

UK/əˌsəʊʃiˈeɪʃn̩/US/əˌsoʊʃiˈeɪʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết; sự liên đới.

Xem đầy đủ từ "association": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

linkage Danh từ

UK/ˈlɪŋkɪdʒ/US/ˈlɪŋkɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự nối lại với nhau, sự kết hợp, sự liên hợp.

Xem đầy đủ từ "linkage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

associator Danh từ

Nghĩa: Cái liên hợp.

Xem đầy đủ từ "associator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

joinder Danh từ

US/ˈdʒɔɪn.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự liên hợp, sự liên kết (giữa các người thuộc bên bị trong một vụ kiện).

Xem đầy đủ từ "joinder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Liên hợp tiếng Anh là gì?

"liên hợp" trong tiếng Anh là pan (tiền tố), associate (ngoại động từ), inc (viết tắt).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "pan": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "associate": không rõ tên, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "associative": BirdHopper, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "connective": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "association": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.