TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Liên minh tiếng Anh là gì?

"liên minh" trong tiếng Anh là union (danh từ), league (động từ), ally (ngoại động từ).

union Danh từ

UK/ˈjuː.njən/US/ˈjuː.njən/

Nghĩa: Sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp.

  • the union of several co-operativessự hợp nhất của nhiều hợp tác xã
  • a union by treatysự liên kết bằng hiệp ước

Xem đầy đủ từ "union": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

league Động từ

UK/liːɡ/US/liːɡ/

Nghĩa: Liên hiệp lại, liên minh, câu kết.

Xem đầy đủ từ "league": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ally Ngoại động từ

UK/ˈæl.aɪ/US/ˈæl.aɪ/

Nghĩa: Liên kết, liên minh.

Xem đầy đủ từ "ally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confederate Tính từ

UK/kənˈfɛdəɹət/US/kənˈfɛdəɹət/

Nghĩa: Liên minh, liên hiệp.

Xem đầy đủ từ "confederate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confederacy Danh từ

UK/kənˈfɛdəɹəsi/US/kənˈfɛdəɹəsi/

Nghĩa: Liên minh.

Xem đầy đủ từ "confederacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confederation Danh từ

UK/kənfɛdəˈɹeɪʃən/US/kənfɛdəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Liên minh.

Xem đầy đủ từ "confederation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coalitional Tính từ

Nghĩa: Liên minh, hợp tác.

Xem đầy đủ từ "coalitional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confederat Động từ

Nghĩa: Liên minh; liên hiệp với (+ with).

Xem đầy đủ từ "confederat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alliance Danh từ

UK/əˈlaɪ.əns/US/əˈlaɪ.əns/

Nghĩa: Sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh.

  • to enterinto alliance with; to form an alliance withliên minh với, thành lập khối đồng minh với

Xem đầy đủ từ "alliance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coalition Danh từ

UK/kəʊ.əˈlɪʃ.ən/US/koʊ.əˈlɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự liên kết, sự liên hiệp, sự liên minh.

  • coalition governmentchính phủ liên hiệp

Xem đầy đủ từ "coalition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allied Tính từ

UK/ˈæl.aɪd/US/ˈæl.aɪd/

Nghĩa: Liên minh, đồng minh.

  • the allied powerscác cường quốc đồng minh

Xem đầy đủ từ "allied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Liên minh tiếng Anh là gì?

"liên minh" trong tiếng Anh là union (danh từ), league (động từ), ally (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.