TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Linh cảm tiếng Anh là gì?

"linh cảm" trong tiếng Anh là hunch (danh từ), premonition (danh từ), presentiment (danh từ).

hunch Danh từ

UK/hʌnt͡ʃ/US/hʌnt͡ʃ/

Nghĩa: Linh cảm.

  • to have a hunch thatcó linh cảm rằng

Xem đầy đủ từ "hunch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

premonition Danh từ

UK/ˌpriːməˈnɪʃən/US/ˌpriːməˈnɪʃən/

Nghĩa: Linh cảm; điềm báo trước.

Xem đầy đủ từ "premonition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presentiment Danh từ

UK/prɪˈzɛn.tɪ.mənt/US/prɪˈzɛn.tɪ.mənt/

Nghĩa: Linh cảm.

Xem đầy đủ từ "presentiment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inspiration Danh từ

UK/ˌɪn.spɪˈɹeɪ.ʃən/US/ˌɪn.spɚˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Linh cảm.

Xem đầy đủ từ "inspiration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inspire Ngoại động từ

UK/ɪnˈspaɪə(ɹ)/US/ɪnˈspaɪɹ/

Nghĩa: Linh cảm.

Xem đầy đủ từ "inspire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afflatus Danh từ

UK/əˈfleɪtəs/US/əˈfleɪtəs/

Nghĩa: Linh cảm.

Xem đầy đủ từ "afflatus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presage Danh từ

UK/ˈpɹɛsɪdʒ/

Nghĩa: Linh cảm, sự cảm thấy trước.

Xem đầy đủ từ "presage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

augury Danh từ

UK/ˈɔː.ɡjʊ.ɹi/US/ˈɔː.ɡjʊ.ɹi/

Nghĩa: Linh cảm.

Xem đầy đủ từ "augury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feeling

UK/ˈfiː.lɪŋ/US/ˈfi.lɪŋ/

Xem đầy đủ từ "feeling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Linh cảm tiếng Anh là gì?

"linh cảm" trong tiếng Anh là hunch (danh từ), premonition (danh từ), presentiment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.