Loãng tiếng Anh là gì?
"loãng" trong tiếng Anh là thin (tính từ), weak (tính từ), watery (tính từ).
thin Tính từ
UK/ˈθɪn/US/ˈθɪn/
Nghĩa: Loãng.
- thin porridgecháo loãng
- thin winerượu nhẹ, rượu pha loãng
weak Tính từ
UK/wi(ː)k/US/wi(ː)k/
Nghĩa: Loãng, nhạt.
- weak teatrà loãng
watery Tính từ
UK/ˈwɔːtəɹi/US/ˈwɔtəɹi/
Nghĩa: Loãng, lỏng, nhạt.
- watery soupcháo loãng
dilute Tính từ
UK/daɪˈljuːt/US/daɪˈlut/
Nghĩa: Loãng.
- dilute acidaxit loãng
wishy-washy Tính từ
UK/ˈwɪʃ.iˌwɒʃ.i/US/ˈwɪʃ.iˌwɑ.ʃi/
Nghĩa: Nhạt, loãng (rượu, cà phê...).
washy Tính từ
US/ˈwɔ.ʃi/
Nghĩa: Loãng, nhạt, vô vị.
- washy soupcháo loãng
- washy foodthức ăn nhạt
small Tính từ
UK/smɔːl/US/smɔl/
Nghĩa: Nhẹ, loãng.
- this beer is very smallloại bia này rất nhẹ
rare Tính từ
UK/ɹɛə/US/ɹɛɚ/
Nghĩa: Loãng.
- the rare atmosphere of the mountain topskhông khí loâng trên đỉnh núi
tenuous Tính từ
UK/ˈtɛ.njʊ.əs/US/ˈtɛn.ju.əs/
Nghĩa: Ít, loãng (khí...).
tenuously Phó từ
US/ˈtɛn.jə.wəs.li/
Nghĩa: Ít, loãng (khí...).
Câu hỏi thường gặp
Loãng tiếng Anh là gì?
"loãng" trong tiếng Anh là thin (tính từ), weak (tính từ), watery (tính từ).