TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Loãng tiếng Anh là gì?

"loãng" trong tiếng Anh là thin (tính từ), weak (tính từ), watery (tính từ).

thin Tính từ

UK/ˈθɪn/US/ˈθɪn/

Nghĩa: Loãng.

  • thin porridgecháo loãng
  • thin winerượu nhẹ, rượu pha loãng

Xem đầy đủ từ "thin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weak Tính từ

UK/wi(ː)k/US/wi(ː)k/

Nghĩa: Loãng, nhạt.

  • weak teatrà loãng

Xem đầy đủ từ "weak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watery Tính từ

UK/ˈwɔːtəɹi/US/ˈwɔtəɹi/

Nghĩa: Loãng, lỏng, nhạt.

  • watery soupcháo loãng

Xem đầy đủ từ "watery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dilute Tính từ

UK/daɪˈljuːt/US/daɪˈlut/

Nghĩa: Loãng.

  • dilute acidaxit loãng

Xem đầy đủ từ "dilute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wishy-washy Tính từ

UK/ˈwɪʃ.iˌwɒʃ.i/US/ˈwɪʃ.iˌwɑ.ʃi/

Nghĩa: Nhạt, loãng (rượu, cà phê...).

Xem đầy đủ từ "wishy-washy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

washy Tính từ

US/ˈwɔ.ʃi/

Nghĩa: Loãng, nhạt, vô vị.

  • washy soupcháo loãng
  • washy foodthức ăn nhạt

Xem đầy đủ từ "washy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

small Tính từ

UK/smɔːl/US/smɔl/

Nghĩa: Nhẹ, loãng.

  • this beer is very smallloại bia này rất nhẹ

Xem đầy đủ từ "small": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rare Tính từ

UK/ɹɛə/US/ɹɛɚ/

Nghĩa: Loãng.

  • the rare atmosphere of the mountain topskhông khí loâng trên đỉnh núi

Xem đầy đủ từ "rare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenuous Tính từ

UK/ˈtɛ.njʊ.əs/US/ˈtɛn.ju.əs/

Nghĩa: Ít, loãng (khí...).

Xem đầy đủ từ "tenuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenuously Phó từ

US/ˈtɛn.jə.wəs.li/

Nghĩa: Ít, loãng (khí...).

Xem đầy đủ từ "tenuously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Loãng tiếng Anh là gì?

"loãng" trong tiếng Anh là thin (tính từ), weak (tính từ), watery (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.