TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Loan báo tiếng Anh là gì?

"loan báo" trong tiếng Anh là announce (ngoại động từ), trumpet (ngoại động từ), annunciate (ngoại động từ).

announce Ngoại động từ

UK/əˈnaʊns/US/əˈnaʊn(t)s/

Nghĩa: Báo, loan báo, thông tri.

  • to announce a piece of newsloan báo một tin tức
  • to announce a visitorbáo có khách

Xem đầy đủ từ "announce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trumpet Ngoại động từ

UK/ˈtɹʌmpɪt/US/ˈtɹʌmpɪt/

Nghĩa: Thổi kèn để loan báo (việc gì); công bố, loan báo.

Xem đầy đủ từ "trumpet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annunciate Ngoại động từ

UK/əˈnʌnsɪeɪt/US/əˈnʌnsɪeɪt/

Nghĩa: Công bố; loan báo, báo cho biết.

Xem đầy đủ từ "annunciate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

announcement Danh từ

US/əˈnaʊns.mənt/

Nghĩa: Lời rao, lời loan báo; cáo thị, thông cáo.

  • announcement of a deathcáo phó

Xem đầy đủ từ "announcement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

announcer Danh từ

UK/əˈnaʊnsə/US/əˈnaʊnsɚ/

Nghĩa: Người loan báo, người báo tin.

Xem đầy đủ từ "announcer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annunciation Danh từ

UK/əˌnʌnsɪˈeɪ̯ʃn̩/US/əˌnʌnsɪˈeɪ̯ʃn̩/

Nghĩa: Sự công bố; sự loan báo; lời rao.

Xem đầy đủ từ "annunciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annunciator Danh từ

US/ə.ˈnən(t).si.ˌeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người công bố; người loan báo, người loan tin.

Xem đầy đủ từ "annunciator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Loan báo tiếng Anh là gì?

"loan báo" trong tiếng Anh là announce (ngoại động từ), trumpet (ngoại động từ), annunciate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.