Màu mỡ tiếng Anh là gì?
"màu mỡ" trong tiếng Anh là fertile (tính từ), feracious (tính từ), fat (tính từ).
fertile Tính từ
UK/ˈfɜːtaɪl/US/ˈfɝːtəl/
Nghĩa: Tốt, màu mỡ (đất).
- The land here is rich and fertile.Đất đai ở đây trù phú và màu mỡ.
feracious Tính từ
Nghĩa: Tốt, màu mỡ (đất đai...).
fat Tính từ
UK/fæt/US/fæt/
Nghĩa: Màu mỡ, tốt.
- fat landsđất màu mỡ
generous Tính từ
UK/ˈd͡ʒɛn(ə)ɹəs/US/ˈd͡ʒɛn(ə)ɹəs/
Nghĩa: Màu mỡ, phong phú.
- generous soilđất màu mỡ
productive Tính từ
UK/pɹəˈdʌk.tɪv/US/pɹəˈdʌk.tɪv/
Nghĩa: Sản xuất nhiều; sinh sản nhiều; màu mỡ, phong phú.
- productive fieldsđồng ruộng màu mỡ
- productive writernhà văn sáng tác nhiều
fruitful Tính từ
UK/ˈfɹuːtfl̩/US/ˈfɹuːtfl̩/
Nghĩa: Tốt, màu mỡ.
- fruitful soilđất màu mỡ
unctuous Tính từ
UK/ˈʌŋ(k)t͡ʃʊəs/US/ˈʌŋ(k)(t)ʃəwəs/
Nghĩa: Màu mỡ (đất).
fecund Tính từ
UK/ˈfɛk.ənd/US/ˈfɛk.ənd/
Nghĩa: Tốt, màu mỡ (đất).
productively Phó từ
US/prə.ˈdək.tɪv.li/
Nghĩa: Sản xuất nhiều; sinh sản nhiều (người, động vật); màu mỡ, phong phú (đất).
fertility Danh từ
UK/fə(ɹ)ˈtɪlɪti/US/fɝˈtɪləti/
Nghĩa: Sự tốt, sự màu mỡ (đất).
richness Danh từ
UK/ˈɹɪt͡ʃnəs/US/ˈɹɪt͡ʃnəs/
Nghĩa: Sự màu mỡ (đất đai...).
fatness Danh từ
US/ˈfætnəs/
Nghĩa: Sự màu mỡ; tính chất màu mỡ (đất đai).
fecundity Danh từ
UK/fɪˈkʌndɪtɪ/US/fɪˈkʌndətɪ/
Nghĩa: Sự màu mỡ (đất).
Câu hỏi thường gặp
Màu mỡ tiếng Anh là gì?
"màu mỡ" trong tiếng Anh là fertile (tính từ), feracious (tính từ), fat (tính từ).