Mái tiếng Anh là gì?
"mái" trong tiếng Anh là female (tính từ), roof (danh từ), hen (danh từ).
female Tính từ
UK/ˈfiː.meɪl/US/ˈfiː.meɪl/ giọng người thật
Nghĩa: Cái, mái.
- a female dogcon chó cái
roof Danh từ
UK/ɹuːf/US/ɹuːf/ giọng người thật
Nghĩa: mái nhà, mái
- What is the name of the building whose roof you can see?Cái nhà mà bạn có thể thấy được mái tên là gì?
- I went up to the roof by means of a ladder.Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.
hen Danh từ
UK/hɛn/US/hɛn/ giọng người thật
Nghĩa: Mái (chim).
- Fat hens lay few eggs.Những con gà mái béo thì đẻ ít trứng.
blade Danh từ
UK/bleɪd/US/bleɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Mái (chèo); cánh (chong chóng...).
feminine Tính từ
UK/ˈfɛmɪnɪn/US/ˈfɛmɪnɪn/ giọng người thật
Nghĩa: Cái, mái.
fringe
UK/fɹɪnd͡ʒ/US/fɹɪnd͡ʒ/ giọng người thật
roofing Danh từ
US/ˈruː.fiɳ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mái, nóc.
Câu hỏi thường gặp
Mái tiếng Anh là gì?
"mái" trong tiếng Anh là female (tính từ), roof (danh từ), hen (danh từ).