TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máy nghiền tiếng Anh là gì?

"máy nghiền" trong tiếng Anh là mill (danh từ), crusher (danh từ), disintegrator (danh từ).

mill Danh từ

UK/mɪl/US/mɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Cối xay, máy xay, nhà máy xay; máy nghiền, máy cán.

Xem đầy đủ từ "mill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crusher Danh từ

UK/ˈkɹʌʃə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy nghiền, máy tán, máy đập (đá), người nghiền, người tán, người đập.

Xem đầy đủ từ "crusher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disintegrator Danh từ

US/ˌdɪs.ˈɪn.tə.ˌɡreɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy nghiền.

Xem đầy đủ từ "disintegrator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

masticator Danh từ

US/ˈmæs.tə.ˌkeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy nghiền.

Xem đầy đủ từ "masticator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

triturator Danh từ

US/ˈtrɪ.tʃə.ˌreɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy nghiền.

Xem đầy đủ từ "triturator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cracker Danh từ

UK/ˈkɹækə(ɹ)/US/ˈkɹækə(ɹ)/ giọng máy

Nghĩa: Máy đập giập, máy nghiền, máy tán.

Xem đầy đủ từ "cracker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breaker Danh từ

UK/ˈbɹeɪkə/US/ˈbɹeɪkɚ/ giọng máy

Nghĩa: Máy đập, máy nghiền, máy tán.

Xem đầy đủ từ "breaker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pounder Danh từ

UK/ˈpaʊndə/US/ˈpaʊndɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái chày, cái đàm (nện đất...); máy nghiền, máy giã; cối giã.

Xem đầy đủ từ "pounder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máy nghiền tiếng Anh là gì?

"máy nghiền" trong tiếng Anh là mill (danh từ), crusher (danh từ), disintegrator (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "mill": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.