TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mênh mông tiếng Anh là gì?

"mênh mông" trong tiếng Anh là vast (tính từ), immense (tính từ), vastly (phó từ).

vast Tính từ

UK/vɑːst/US/væst/ giọng người thật

Nghĩa: Rộng lớn, mênh mông, bao la; to lớn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • a vast expanse of watermột vùng nước mênh mông
  • a vast mountainquả núi lớn

Xem đầy đủ từ "vast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immense Tính từ

UK/ɪˈmɛns/US/ɪˈmɛns/ giọng người thật

Nghĩa: Mênh mông, bao la, rộng lớn.

Xem đầy đủ từ "immense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vastly Phó từ

US/ˈvæstli/ giọng người thật

Nghĩa: Rộng lớn, mênh mông, bao la.

Xem đầy đủ từ "vastly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immeasurable Tính từ

UK/ɪˈmɛʒəɹəbəl/US/ɪˈmɛʒəɹəbəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô hạn, mênh mông, không thể đo lường được.

  • the immeasurable love for one's fatherlandlòng yêu tổ quốc vô hạn

Xem đầy đủ từ "immeasurable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illimitable Tính từ

UK/ɪˈlɪmɪtəbəl/US/ɪˈlɪmɪtəbəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô hạn, mênh mông, vô biên.

Xem đầy đủ từ "illimitable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broad Tính từ

UK/bɹɔːd/US/bɹɔd/ giọng người thật

Nghĩa: Bao la, mênh mông.

  • the broad oceanđại dương bao la

Xem đầy đủ từ "broad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extensive

UK/ɪkˈstɛn.sɪv/US/ɪkˈstɛn.sɪv/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "extensive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boundless

UK/ˈbaʊndləs/US/ˈbaʊndləs/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "boundless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

landless Tính từ

US/ˈlænd.ləs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mênh mông, không bờ bến (biển).

Xem đầy đủ từ "landless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immensity Danh từ

UK/ɪˈmɛn.sɪ.ti/US/ɪˈmɛn.sɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự mênh mông, sự bao la, sự rộng lớn.

Xem đầy đủ từ "immensity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immenseness Danh từ

US/ɪ.ˈmɛnts.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự mênh mông, sự bao la, sự rộng lớn.

Xem đầy đủ từ "immenseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illimitableness Danh từ

US/ˌɪl.ˈlɪ.mə.tə.bəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự vô hạn, sự mênh mông, sự vô biên.

Xem đầy đủ từ "illimitableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immeasurability Danh từ

UK/ɪˈmɛʒəɹəbɪl.ə.ti/US/ɪˈmɛʒəɹəbɪl.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính vô hạn, tính mênh mông, tính không thể đo lường được.

Xem đầy đủ từ "immeasurability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immeasurableness Danh từ

US/ˌɪm.ˈmɛʒ.rə.bəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính vô hạn, tính mênh mông, tính không thể đo lường được.

Xem đầy đủ từ "immeasurableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mênh mông tiếng Anh là gì?

"mênh mông" trong tiếng Anh là vast (tính từ), immense (tính từ), vastly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "vast": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "immense": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "vastly": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "broad": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "extensive": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.