TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Môi tiếng Anh là gì?

"môi" trong tiếng Anh là lip (danh từ), ladle (danh từ), labium (danh từ).

lip Danh từ

UK/lɪp/US/lɪp/

Nghĩa: Môi.

  • He put a finger to her lips to silence her.Anh ấy đặt ngón tay lên môi cô ấy để ngăn cô nói.
  • The child has chocolate all over his face and lips.Đứa trẻ có sô-cô-la trên khắp mặt và môi.

Xem đầy đủ từ "lip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ladle Danh từ

UK/ˈleɪ.dəl/US/ˈleɪ.dəl/

Nghĩa: môi, giá, muôi, vá

Xem đầy đủ từ "ladle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

labium Danh từ

UK/ˈleɪ.bi.əm/US/ˈleɪ.bi.əm/

Nghĩa: Môi.

Xem đầy đủ từ "labium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ladleful Danh từ

US/ˈleɪ.dᵊl.fʊl/

Nghĩa: Môi (đầy).

Xem đầy đủ từ "ladleful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dipper Danh từ

UK/ˈdɪpə/US/ˈdɪpɚ/

Nghĩa: Cái môi (để múc).

Xem đầy đủ từ "dipper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kisser Danh từ

UK/ˈkɪsə(ɹ)/US/ˈkɪsɚ/

Nghĩa: Môi

Xem đầy đủ từ "kisser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scoopful Danh từ

US/ˈskuːp.fʊl/

Nghĩa: Môi (đầy).

Xem đầy đủ từ "scoopful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

labia Danh từ

UK/ˈleɪ.bi.ə/US/ˈleɪ.bi.ə/

Nghĩa: Môi.

Xem đầy đủ từ "labia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Môi tiếng Anh là gì?

"môi" trong tiếng Anh là lip (danh từ), ladle (danh từ), labium (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.