TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mù tiếng Anh là gì?

"mù" trong tiếng Anh là blind (tính từ), blindly (phó từ), haze (danh từ).

blind Tính từ

UK/ˈblaɪ̯nd/US/ˈblaɪ̯nd/

Nghĩa: mù, đui mù, đui

  • Tom was blind.Tom bị mù.
  • The blind nurse devoted herself to caring for the elderly.Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già.

Xem đầy đủ từ "blind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blindly Phó từ

UK/ˈblaɪndli/US/ˈblaɪndli/

Nghĩa: Mù, mù quáng.

  • She trusts him too blindly.Cô ấy tin anh ấy quá mù quáng.

Xem đầy đủ từ "blindly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haze Danh từ

UK/heɪz/US/heɪz/

Nghĩa: Mù, sương mù, khói mù, bụi mù.

Xem đầy đủ từ "haze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visionless Tính từ

US/ˈvɪ.ʒən.ləs/

Nghĩa: Mù.

Xem đầy đủ từ "visionless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sightless Tính từ

US/ˈsɑɪt.ləs/

Nghĩa: Đui, mù, loà.

Xem đầy đủ từ "sightless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fog

UK/fɒɡ/US/fɑɡ/

  • The thick fog makes it hard to see ahead.Sương mù dày đặc khiến khó mà nhìn thấy phía trước.
  • The flight was cancelled because of the thick fog.Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.

Xem đầy đủ từ "fog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blind person Danh từ

Nghĩa: Người mù.

Xem đầy đủ từ "blind person": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blinding

UK/ˈblaɪndɪŋ/US/ˈblaɪndɪŋ/

Xem đầy đủ từ "blinding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mù tiếng Anh là gì?

"mù" trong tiếng Anh là blind (tính từ), blindly (phó từ), haze (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.