TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mũi đất tiếng Anh là gì?

"mũi đất" trong tiếng Anh là cape (danh từ), foreland (danh từ), naze (danh từ).

cape Danh từ

UK/keɪp/US/keɪp/

Nghĩa: mũi, mũi đất

  • the cape of Good Hopemũi Hảo vọng

Xem đầy đủ từ "cape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreland Danh từ

US/ˈfɔr.lənd/

Nghĩa: Mũi đất (nhô ra biển).

Xem đầy đủ từ "foreland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naze Danh từ

UK/neɪz/US/neɪz/

Nghĩa: Mũi đất.

Xem đầy đủ từ "naze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promontory Danh từ

UK/ˈpɹɒm.ən.tɹi/US/ˈpɹɑməntɔɹi/

Nghĩa: Mũi đất.

Xem đầy đủ từ "promontory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headland Danh từ

UK/ˈhɛdlənd/US/ˈhɛdlənd/

Nghĩa: mũi đất

Xem đầy đủ từ "headland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

point Danh từ

UK/pɔɪnt/US/pɔɪnt/

Nghĩa: Mũi đất.

Xem đầy đủ từ "point": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spit Danh từ

UK/spɪt/US/spɪt/

Nghĩa: Mũi đất (nhô ra biển).

Xem đầy đủ từ "spit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mũi đất tiếng Anh là gì?

"mũi đất" trong tiếng Anh là cape (danh từ), foreland (danh từ), naze (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.