Mũi đất tiếng Anh là gì?
"mũi đất" trong tiếng Anh là cape (danh từ), foreland (danh từ), naze (danh từ).
cape Danh từ
UK/keɪp/US/keɪp/
Nghĩa: mũi, mũi đất
- the cape of Good Hopemũi Hảo vọng
foreland Danh từ
US/ˈfɔr.lənd/
Nghĩa: Mũi đất (nhô ra biển).
naze Danh từ
UK/neɪz/US/neɪz/
Nghĩa: Mũi đất.
promontory Danh từ
UK/ˈpɹɒm.ən.tɹi/US/ˈpɹɑməntɔɹi/
Nghĩa: Mũi đất.
headland Danh từ
UK/ˈhɛdlənd/US/ˈhɛdlənd/
Nghĩa: mũi đất
point Danh từ
UK/pɔɪnt/US/pɔɪnt/
Nghĩa: Mũi đất.
spit Danh từ
UK/spɪt/US/spɪt/
Nghĩa: Mũi đất (nhô ra biển).
Câu hỏi thường gặp
Mũi đất tiếng Anh là gì?
"mũi đất" trong tiếng Anh là cape (danh từ), foreland (danh từ), naze (danh từ).