TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mạch lạc tiếng Anh là gì?

"mạch lạc" trong tiếng Anh là coherent (tính từ), connected (tính từ), coherently (phó từ).

coherent Tính từ

UK/kəʊˈhɪə.ɹənt/US/koʊˈhɛɹ.ənt/

Nghĩa: Mạch lạc, chặt chẽ (văn chương, lý luận...).

  • With advances in technology over the decades, robotic floor cleaners one day might be able to write coherent sentences.Với sự phát triển của công nghệ trong những thập niên tới, rất có thể robot lau nhà sẽ có thể viết được những câu mạch lạc.

Xem đầy đủ từ "coherent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connected Tính từ

UK/kəˈnɛktɪd/US/kəˈnɛktɪd/

Nghĩa: Mạch lạc (bài nói, lý luận...).

Xem đầy đủ từ "connected": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coherently Phó từ

Nghĩa: Mạch lạc, súc tích.

Xem đầy đủ từ "coherently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compactly Phó từ

US/kəm.ˈpækt.li/

Nghĩa: Súc tích, mạch lạc.

Xem đầy đủ từ "compactly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequacious Tính từ

UK/sɪˈkweɪʃəs/US/sɪˈkweɪʃəs/

Nghĩa: Mạch lạc (lập luận).

Xem đầy đủ từ "sequacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connection Danh từ

UK/kəˈnɛkʃ(ə)n/US/kəˈnɛkʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự mạch lạc.

  • there is no connection in his speechbài nói của anh ta chẳng có mạch lạc gì cả

Xem đầy đủ từ "connection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connexion Danh từ

UK/kəˈnɛkʃən/US/kəˈnɛkʃən/

Nghĩa: Sự mạch lạc.

  • there is no connection in his speechbài nói của anh ta chẳng có mạch lạc gì cả

Xem đầy đủ từ "connexion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coherence Danh từ

UK/kəʊˈhɪəɹ.ən(t)s/US/koʊˈhɪɹ.ən(t)s/

Nghĩa: Tính mạch lạc, tính chặt chẽ.

Xem đầy đủ từ "coherence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connectedness Danh từ

US/kə.ˈnɛk.təd.nəs/

Nghĩa: Sự mạch lạc.

Xem đầy đủ từ "connectedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coherency Danh từ

UK/kəʊˈhɪə.ɹən.si/US/koʊˈhɪə.ɹən.si/

Nghĩa: Tính mạch lạc, tính chặt chẽ.

Xem đầy đủ từ "coherency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequacity Danh từ

Nghĩa: Sự mạch lạc.

Xem đầy đủ từ "sequacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mạch lạc tiếng Anh là gì?

"mạch lạc" trong tiếng Anh là coherent (tính từ), connected (tính từ), coherently (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.