TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mại bản tiếng Anh là gì?

"mại bản" trong tiếng Anh là comprador (danh từ), investor, trader.

comprador Danh từ

UK/kɒm.pɹəˈdɔɹ/US/kɒm.pɹəˈdɔɹ/

Nghĩa: Mại bản, tư sản mại bản.

Xem đầy đủ từ "comprador": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

investor

UK/ɪnˈvɛs.tə(ɹ)/US/ɪnˈvɛs.tɚ/

Xem đầy đủ từ "investor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trader

UK/ˈtɹeɪdə(ɹ)/US/ˈtɹeɪdɚ/

Xem đầy đủ từ "trader": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intermediary

UK/ˌɪntə(ɹ)ˈmiːdi.əɹi/US/ˌɪn(t)ɚˈmidiˌɛɹi/

Xem đầy đủ từ "intermediary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mediator

US/ˈmidieɪtɚ/

Xem đầy đủ từ "mediator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

financier

UK/f(a)ɪˈnæn.sɪ.ə/US/f(a)ɪnænˈsɪɚ/

Xem đầy đủ từ "financier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broker

UK/ˈbɹəʊkə/US/ˈbɹoʊkɚ/

Xem đầy đủ từ "broker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mại bản tiếng Anh là gì?

"mại bản" trong tiếng Anh là comprador (danh từ), investor, trader.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.