TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mặt nghiêng tiếng Anh là gì?

"mặt nghiêng" trong tiếng Anh là list (danh từ), profile (danh từ), skew (danh từ).

list Danh từ

UK/lɪst/US/lɪst/

Nghĩa: Trạng thái nghiêng; mặt nghiêng.

  • to have a list(hàng hải) nghiêng về một bên
  • this wall has a decided listbức tường này nghiêng hẳn về một bên

Xem đầy đủ từ "list": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profile Danh từ

UK/ˈpɹəʊ.faɪl/US/ˈpɹoʊ.faɪl/

Nghĩa: Nét mặt nhìn nghiêng; mặt nghiêng.

Xem đầy đủ từ "profile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skew Danh từ

UK/skjuː/US/skju/

Nghĩa: Mặt nghiêng, phần nghiêng; mặt nghiêng của mái đầu hồi; phần nghiêng ở đầu trụ.

Xem đầy đủ từ "skew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cant Danh từ

UK/kænt/US/kænt/

Nghĩa: Sự nghiêng; độ nghiêng; mặt nghiêng.

  • the wall has a decided cant about itbức tường trông nghiêng hẳn

Xem đầy đủ từ "cant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incline Danh từ

UK/ɪnˈklaɪn/US/ɪnˈklaɪn/

Nghĩa: Mặt nghiêng.

Xem đầy đủ từ "incline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoot Danh từ

UK/ʃuːt/US/ʃut/

Nghĩa: Cầu nghiêng, mặt nghiêng (để tháo nước, để đẩy đất...).

Xem đầy đủ từ "shoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slide Danh từ

UK/ˈslaɪ̯d/US/ˈslaɪ̯d/

Nghĩa: Mặt nghiêng, ván trượt (để trượt hàng hoá...).

Xem đầy đủ từ "slide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mặt nghiêng tiếng Anh là gì?

"mặt nghiêng" trong tiếng Anh là list (danh từ), profile (danh từ), skew (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.