TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mọc mầm tiếng Anh là gì?

"mọc mầm" trong tiếng Anh là grow (nội động từ), grew (nội động từ), gemmate (nội động từ).

grow Nội động từ

UK/ˈɡɹəʊ/US/ˈɡɹoʊ/

Nghĩa: Mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở.

  • rice plants grow welllúa mọc tốt
  • to be grown over with grasscỏ mọc đầy lên

Xem đầy đủ từ "grow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grew Nội động từ

UK/ɡɹuː/US/ɡɹu/

Nghĩa: Mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở.

  • rice plants grow welllúa mọc tồi
  • to be grown over with grasscỏ mọc đầy lên

Xem đầy đủ từ "grew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gemmate Nội động từ

UK/ˈdʒɛmeɪt/US/ˈdʒɛmeɪt/

Nghĩa: Mọc mầm, đâm chồi.

Xem đầy đủ từ "gemmate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pullulate Nội động từ

UK/ˈpʌl.jʊ.leɪt/US/ˈpʌl.jʊ.leɪt/

Nghĩa: Mọc mầm, nảy mầm.

Xem đầy đủ từ "pullulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gemmation Danh từ

US/dʒɛ.ˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự mọc mầm; sự sinh mầm.

Xem đầy đủ từ "gemmation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pullulation Danh từ

UK/ˌpʌljʊˈleɪʃən/US/ˌpʌljʊˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự mọc mầm, sự nảy mầm.

Xem đầy đủ từ "pullulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

springing Danh từ

UK/ˈspɹɪŋɪŋ/US/ˈspɹɪŋɪŋ/

Nghĩa: Sự mọc mầm.

Xem đầy đủ từ "springing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprouting Danh từ

US/ˈsprɑʊ.tiɳ/

Nghĩa: Sự mọc mầm; đâm chồi; nảy chồi.

Xem đầy đủ từ "sprouting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mọc mầm tiếng Anh là gì?

"mọc mầm" trong tiếng Anh là grow (nội động từ), grew (nội động từ), gemmate (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.