TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mỏng mảnh tiếng Anh là gì?

"mỏng mảnh" trong tiếng Anh là slightly (phó từ), slight (tính từ), frail (tính từ).

slightly Phó từ

UK/ˈslaɪtli/US/ˈslaɪtli/

Nghĩa: Mỏng mảnh, yếu ớt.

  • a slightly built boyđứa bé thể chất yếu ớt

Xem đầy đủ từ "slightly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slight Tính từ

UK/slaɪt/US/slaɪt/

Nghĩa: Mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yếu ớt.

  • a slight frameworkmột cái khung yếu ớt

Xem đầy đủ từ "slight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frail Tính từ

UK/fɹeɪl/US/fɹeɪl/

Nghĩa: Dễ vỡ; mỏng mảnh.

Xem đầy đủ từ "frail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flimsy Tính từ

UK/ˈflɪmzi/US/ˈflɪmzi/

Nghĩa: Mỏng manh, mỏng mảnh.

Xem đầy đủ từ "flimsy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tender Tính từ

UK/ˈtɛn.dəː/US/ˈtɛn.dɚ/

Nghĩa: Mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt.

Xem đầy đủ từ "tender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenderly Phó từ

UK/ˈtɛn.də.li/US/ˈtɛn.dɚ.li/

Nghĩa: Mềm yếu, mỏng mảnh, dễ gẫy, dễ vỡ, dễ bị hỏng.

Xem đầy đủ từ "tenderly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feeble Tính từ

UK/ˈfiːbəl/US/ˈfiːbəl/

Nghĩa: Yếu, mỏng mảnh, dễ gãy.

  • a feeble barriercái chắn đường mỏng mảnh

Xem đầy đủ từ "feeble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenderness Danh từ

UK/ˈtɛn.də.nɪs/US/ˈtɛn.dɚ.nɪs/

Nghĩa: Sự mỏng mảnh, sự yếu ớt, sự mềm yếu.

Xem đầy đủ từ "tenderness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frailty Danh từ

UK/ˈfɹeɪlti/US/ˈfɹeɪ(ə)lti/

Nghĩa: Tình trạng dễ vỡ; tính mỏng mảnh.

Xem đầy đủ từ "frailty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slightness Danh từ

US/ˈslɑɪt.nəs/

Nghĩa: Tính mỏng mảnh; tầm vóc mảnh khảnh.

Xem đầy đủ từ "slightness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mỏng mảnh tiếng Anh là gì?

"mỏng mảnh" trong tiếng Anh là slightly (phó từ), slight (tính từ), frail (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.