Một mình tiếng Anh là gì?
"một mình" trong tiếng Anh là alone (phó từ), solo (phó từ), solitary (tính từ).
alone Phó từ
UK/əˈləʊn/US/əˈloʊn/
Nghĩa: Một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc.
- Tom likes going out for walks alone.Tom thích đi dạo một mình.
- Tom is too old to live alone.Tom quá già nên khó sống một mình.
solo Phó từ
UK/ˈsəʊ.ləʊ/US/ˈsoʊ.loʊ/
Nghĩa: Một mình.
- to sing solođơn ca
- to fly solobay một mình
solitary Tính từ
UK/ˈsɒlɪt(ə)ɹi/US/ˈsɑlɪˌtɛɹi/
Nghĩa: Một mình, cô độc, cô đơn; hiu quạnh, vắng vẻ.
- a solitary lifecuộc sống cô đơn
- a solitary valleythung lũng khuất nẻo
single-handed Tính từ
US/ˌsɪŋ.ɡəl.ˈhæn.dəd/
Nghĩa: Một mình, đơn thương độc mã.
- single-handed effortsnhững cố gắng của riêng bản thân
all alone Tính từ
Nghĩa: Một mình, đơn độc.
solus Tính từ
US/ˈsoʊ.ləs/
Nghĩa: (đùa cợt) một mình.
- enter king solusvua vào một mình
singly Phó từ
UK/ˈsɪŋ.ɡli/US/ˈsɪŋ.ɡli/
Nghĩa: Đơn độc, một mình, đơn thương độc mã.
singular Tính từ
UK/ˈsɪŋ.ɡjʊ.lə/US/ˈsɪŋ.ɡjə.lɚ/
Nghĩa: Một mình, cá nhân.
- all and singulartất cả
sole Tính từ
UK/səʊl/US/soʊl/
Nghĩa: Một mình; cô độc, cô đơn.
by oneself Cụm giới từ
Nghĩa: một mình
Câu hỏi thường gặp
Một mình tiếng Anh là gì?
"một mình" trong tiếng Anh là alone (phó từ), solo (phó từ), solitary (tính từ).