TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mờ đục tiếng Anh là gì?

"mờ đục" trong tiếng Anh là opaque (tính từ), somberly (phó từ), sombrely (phó từ).

opaque Tính từ

UK/əʊˈpeɪk/US/oʊˈpeɪk/

Nghĩa: Mờ đục, không trong suốt.

Xem đầy đủ từ "opaque": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

somberly Phó từ

Nghĩa: Màu thẫm; mờ đục, tối tăm, u ám, ảm đạm.

Xem đầy đủ từ "somberly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sombrely Phó từ

Nghĩa: Màu thẫm; mờ đục, tối tăm, u ám, ảm đạm.

Xem đầy đủ từ "sombrely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opaquely Phó từ

US/oʊ.ˈpeɪk.li/

Nghĩa: Mờ đục.

Xem đầy đủ từ "opaquely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dull Nội động từ

UK/dʌl/US/dʌl/

Nghĩa: Mờ đi, mờ đục, xỉn đi.

  • dull colourmàu xám, xám xịt lại
  • dull lightánh sáng mờ đục

Xem đầy đủ từ "dull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nebulous Tính từ

UK/ˈnɛbjʊləs/US/ˈnɛbjʊləs/

Nghĩa: Mờ đục.

Xem đầy đủ từ "nebulous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dully Phó từ

US/ˈdə.li/

Nghĩa: Đục; mờ đục, xỉn, xám ngoẹt.

Xem đầy đủ từ "dully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opacity Danh từ

US/oʊˈpæsɪti/

Nghĩa: Tính mờ đục.

Xem đầy đủ từ "opacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opaqueness Danh từ

US/oʊ.ˈpeɪk.nəs/

Nghĩa: Tính mờ đục, tính không trong suốt.

Xem đầy đủ từ "opaqueness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dullness Danh từ

UK/ˈdʌl.nəs/US/ˈdʌl.nəs/

Nghĩa: Tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt.

Xem đầy đủ từ "dullness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dulness Danh từ

Nghĩa: Tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt.

Xem đầy đủ từ "dulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mờ đục tiếng Anh là gì?

"mờ đục" trong tiếng Anh là opaque (tính từ), somberly (phó từ), sombrely (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.