TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mờ mịt tiếng Anh là gì?

"mờ mịt" trong tiếng Anh là obscure (tính từ), somber (tính từ), sombre (tính từ).

obscure Tính từ

UK/əbˈskjʊə(ɹ)/US/əbˈskjʊɹ/

Nghĩa: Tối, tối tăm, mờ, mờ mịt.

Xem đầy đủ từ "obscure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

somber Tính từ

UK/ˈsɒmbə/US/ˈsɑmbɚ/

Nghĩa: Tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm.

  • a sombre skybầu trời ảm đạm

Xem đầy đủ từ "somber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sombre Tính từ

UK/ˈsɒmbə/US/ˈsɑmbɚ/

Nghĩa: Tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm.

  • a sombre skybầu trời ảm đạm

Xem đầy đủ từ "sombre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caliginous Tính từ

UK/kəˈlɪdʒɪnəs/US/kəˈlɪd͡ʒənəs/

Nghĩa: Mờ mịt, tối.

Xem đầy đủ từ "caliginous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dark Tính từ

UK/dɑːk/US/dɑɹk/

Nghĩa: Mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng, không minh bạch.

  • a dark futuretương lai mờ mịt

Xem đầy đủ từ "dark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncertain

UK/ʌnˈsɜːtən/US/ʌnˈsɜɹ.tən/

Xem đầy đủ từ "uncertain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dim

UK/dɪm/US/dɪm/

Xem đầy đủ từ "dim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gloomy

UK/ˈɡluːmi/US/ˈɡlumi/

Xem đầy đủ từ "gloomy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dreamy Tính từ

UK/ˈdɹiː.mi/

Nghĩa: Mơ hồ, lờ mờ, mờ mịt.

Xem đầy đủ từ "dreamy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

darkly Phó từ

UK/ˈdɑːkli/US/ˈdɑɹkli/

Nghĩa: Mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng, không minh bạch.

Xem đầy đủ từ "darkly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obscurity Danh từ

UK/əbˈskjʊəɹɪti/US/əbˈskjʊɹɪti/

Nghĩa: Sự tối tăm, sự mờ mịt.

Xem đầy đủ từ "obscurity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

somberness Danh từ

Nghĩa: Sự tối, sự mờ mịt, sự ảm đạm.

Xem đầy đủ từ "somberness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sombreness Danh từ

Nghĩa: Sự tối, sự mờ mịt, sự ảm đạm.

Xem đầy đủ từ "sombreness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mờ mịt tiếng Anh là gì?

"mờ mịt" trong tiếng Anh là obscure (tính từ), somber (tính từ), sombre (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.